Cổ phiếu Cấp nước Thanh Hóa

UPCOMVN000000THN2

Công ty cổ phần Cấp nước Thanh Hóa

Cổ phiếu Cấp nước Thanh Hóa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 08/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
185 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
2,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,5 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
23,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.868 đồng5.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.3126.4008.488201720202022202420265.600

Thấp 2.800 đCao 10.000 đ-44,0% trong kỳ

860 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Thanh Hóa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Thanh Hóa đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Thanh Hóa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Thanh HóaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
2,9
P/E thấp hơn 95% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
23,5
Cổ tức suất cao hơn 99% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
16.167.751 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
16.167.751 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%16.167.751 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20152016: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20162017: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20172018: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20182019: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20192020: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20202021: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20212022: Doanh thu thuần 410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20222023: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20232024: Doanh thu thuần 456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20242025: Doanh thu thuần 475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%202535,8%18,4%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 12%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 13%2024-Q3: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 15%2026-Q1: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%36%18,5%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 89 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 110 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,8% - ROA 1,6%20162017: ROE 4% - ROA 2%20172018: ROE 5,1% - ROA 2,3%20182019: ROE 7,4% - ROA 3,5%20192020: ROE 10,8% - ROA 5,4%20202021: ROE 10,7% - ROA 5,6%20212022: ROE 10,9% - ROA 6,1%20222023: ROE 11,9% - ROA 6,8%20232024: ROE 14,9% - ROA 9%20242025: ROE 14,6% - ROA 8,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Thanh Hóa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)27,325,125,52936,930,532,13333,331,232,6
Biên lợi nhuận ròng (%)2,83,24,55,57,510,910,510,411,113,613,3
ROE (%)—2,845,17,410,810,710,911,914,914,6
ROA (%)—1,622,33,55,45,66,16,898,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—45,98,83,811,33,86,25,54,46,44,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—68,250,429,15051,42,54,611,330,61,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,670,861,131,191,070,950,840,780,710,620,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,450,570,740,810,750,060,570,490,420,340,34
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,271,281,040,9611,050,810,810,840,690,42
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,031,020,90,830,850,880,640,650,680,550,32
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,48,51111,811,311,112,912,412,61620,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8576876643352928212222
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán6,173,974,43,673,392,361,762,422,21,671,75
EPS (đ)003604527981.0271.0521.1011.2251.6011.621

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Thanh Hóa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần192281305317353366389410429456475
Lợi nhuận gộp53707892130112125135143143155
Lợi nhuận trước thuế711172233505153617070
Lợi nhuận sau thuế59141826404143486263
Tổng tài sản532623729766749738709701692693715
Tài sản ngắn hạn871241521421321411011101189762
Tiền và tương đương24402815652335684515
Phải thu ngắn hạn4558735842353132252829
Hàng tồn kho1725211920232022232016
Nợ phải trả213287387416388359323307287265278
Nợ ngắn hạn6997146148132134125136140140147
Vay ngắn hạn00122121252626242222
Vay dài hạn1441902412632510195169145123129
Vốn chủ sở hữu319336342350362379386394406427437
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh33366064899472103104104110
Dòng tiền đầu tư-52-66-130-100-74-51-1-37-15-69-103
Dòng tiền tài chính16465822-24-45-52-55-56-57-37

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cấp nước Thanh Hóa
Thành lập
28/5/2016
Mã số thuế
2800219549
Nhân sự
910 người
Website
http://capnuocthanhhoa.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/10/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000THN2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
32.995.411 cổ phiếu
Free float
14,7%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu THN - Cấp nước Thanh Hóa - taichinh.com