Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang

HOSEVN000000THG6

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang

Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 27.800 đồng/cổ phiếu, giảm 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
27.800 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,07%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
13.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
987 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,67 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,29 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 27.750 đồng45.331 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

33.60659.30084.9942015201720202023202627.800

Thấp 15.000 đCao 103.600 đ+70,55% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Xây dựng Tiền GiangVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,6%-3%-3,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21%-4,4%-16,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-37,3%+6,9%-44,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-45,2%+7%-52,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-40,3%-0,4%-39,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang đứng thứ 244 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Xây dựng Tiền GiangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,7
P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,9
Cổ tức suất cao hơn 89% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
8,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.501.181 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
4,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
17.236.390 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.735.209 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 8,7%17.236.390 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 8%20152016: Doanh thu thuần 830 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20162017: Doanh thu thuần 910 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20172018: Doanh thu thuần 957 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20182019: Doanh thu thuần 1.295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20192020: Doanh thu thuần 1.782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20202021: Doanh thu thuần 1.319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20212022: Doanh thu thuần 1.648 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20222023: Doanh thu thuần 1.670 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20232024: Doanh thu thuần 1.867 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20242025: Doanh thu thuần 2.413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%202524,4%12,6%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 566 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 707 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%26,7%13,8%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -0,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -86 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 239 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 156 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 169 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 225 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 129 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 101 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 119 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 261 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 164 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 353 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 36% - ROA 13,4%20162017: ROE 30,7% - ROA 11,8%20172018: ROE 23,4% - ROA 8,6%20182019: ROE 28,9% - ROA 9,8%20192020: ROE 37,9% - ROA 12,6%20202021: ROE 25,1% - ROA 8,6%20212022: ROE 24,6% - ROA 8,5%20222023: ROE 17,9% - ROA 6,4%20232024: ROE 20,3% - ROA 7,2%20242025: ROE 21,5% - ROA 7,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x202520,5x10,6x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,522,424,923,723,925,124,522,822,923,621,6
Biên lợi nhuận ròng (%)810,410,18,28,39,59,78,77,17,76,8
ROE (%)—3630,723,428,937,925,124,617,920,321,5
ROA (%)—13,411,88,69,812,68,68,56,47,27,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—18,69,75,135,437,6-26251,311,829,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—54,46,2-14,537,656,6-2412-17,421,513,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,941,521,681,782,111,941,931,881,691,982,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,030,510,780,820,880,750,830,770,710,670,79
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,231,21,211,111,111,121,211,381,331,281,33
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,710,870,880,740,660,610,670,680,590,570,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay20,221,115,57,81014,913,317,18,413,88,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,95,453,73,33,62,421,81,72,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền88758110169487474636348
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,532,760,630,071,441,330,790,240,791,812,16
EPS (đ)—8.0157.2735.7027.59511.3477.9226.6924.7775.1394.735

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6998309109571.2951.7821.3191.6481.6701.8672.413
Lợi nhuận gộp150186226227309448323375382440520
Lợi nhuận trước thuế649811099134200163182147174201
Lợi nhuận sau thuế56869279108169129144119144164
Tổng tài sản6026948619721.2421.4491.5561.8491.8522.1822.420
Tài sản ngắn hạn4514365106017398179421.2381.3131.5551.593
Tiền và tương đương82102131109165151219221217299382
Phải thu ngắn hạn169171203265244235266336287320320
Hàng tồn kho190120138199302374420629730858832
Nợ phải trả3974185396238439561.0251.2071.1641.4501.626
Nợ ngắn hạn3663624225426647297818989911.2151.198
Vay ngắn hạn18085133206171145199189317264260
Vay dài hạn325611780178226244303169230370
Vốn chủ sở hữu205276322349399493531642688731794
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-862395851562251013494261353
Dòng tiền đầu tư-63-149-89-24-127-191-31-56-32-116-296
Dòng tiền tài chính119-7061-326-47-224-67-6326

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang
Thành lập
2/1/2004
Mã số thuế
1200526842
Nhân sự
704 người
Trụ sở
Số 46 - 48 Nguyễn Công Bình, Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp
Website
http://ticco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
28/7/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000THG6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
35.176.307 cổ phiếu
Free float
78,5%
Beta
0,43

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu