Cổ phiếu Bia Thanh Hóa

HNXVN000000THB7

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa

Cổ phiếu Bia Thanh Hóa đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.500 đồng/cổ phiếu, giảm 2,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,3%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
99 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,57 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,66 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.200 đồng10.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.00021.70030.400201520172020202320268.500

Thấp 6.700 đCao 36.700 đ-71,57% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia Thanh Hóa so với thị trường

Lợi suất của Bia Thanh Hóa và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBia Thanh HóaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,6%-3%-3,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,6%-4,2%-1,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-7,6%+6,3%-13,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-10,5%+6,7%-17,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-7,6%-0,4%-7,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bia Thanh Hóa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Thanh Hóa đứng thứ 666 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bia Thanh Hóa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBia Thanh HóaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,6
P/E thấp hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3
Cổ tức suất cao hơn 61% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20152016: Doanh thu thuần 582 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20162017: Doanh thu thuần 581 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20172018: Doanh thu thuần 609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20182019: Doanh thu thuần 1.167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 1.407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20202021: Doanh thu thuần 1.298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 1.610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 1.504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 1.625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 1.678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%202519,2%9,9%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q1: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 531 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%11,1%4,4%-2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,4% - ROA 3,4%20162017: ROE 5,2% - ROA 2,9%20172018: ROE 3,8% - ROA 1,7%20182019: ROE 10,3% - ROA 4,8%20192020: ROE 2,1% - ROA 1%20202021: ROE 3,8% - ROA 1,8%20212022: ROE 6,6% - ROA 3,2%20222023: ROE 3,3% - ROA 1,6%20232024: ROE 2,6% - ROA 1,3%20242025: ROE 2,9% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 247,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 234x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 100,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 179,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 837,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 393,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 263,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 48,9x2025813,1x418,6x24,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia Thanh Hóa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,319,219,819,815,513,713,29,77,67,37,2
Biên lợi nhuận ròng (%)2,821,711,30,20,40,60,30,20,3
ROE (%)—5,45,23,810,32,13,86,63,32,62,9
ROA (%)—3,42,91,74,811,83,21,61,31,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,8-0,24,991,520,5-7,724-6,683,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-19,8-17,1-40,9165,7-80,182,178,2-49,4-24,511,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,640,571,061,270,981,051,061,041,130,91,01
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,541,611,061,171,331,441,631,631,581,811,72
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,221,270,730,830,921,091,331,251,21,271,27
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay247,6234100,1—179,5—837,2393,6—263,748,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,912,29,1817,824,325,426,623,322,925,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3434333927202428291629
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,760,320,514,351,8819,95,96-2,684,625,04-11,24
EPS (đ)—9086714581.191197400762256226235

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia Thanh Hóa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5355825816091.1671.4071.2981.6101.5041.6251.678
Lợi nhuận gộp87112115121181192171157115118120
Lợi nhuận trước thuế1915138215814666
Lợi nhuận sau thuế1512106153610544
Tổng tài sản361345325345295303308313318280298
Tài sản ngắn hạn197183167213179206239239248222234
Tiền và tương đương44283142297510644604531
Phải thu ngắn hạn5054526686788412511973136
Hàng tồn kho4139516155504455606661
Nợ phải trả140125168193146155159160169132150
Nợ ngắn hạn128114157183134143146147157123136
Vay ngắn hạn00000000005
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu221220158152149147149154149148148
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-264525296133-272319-48
Dòng tiền đầu tư-4-98-1431-31-31-1-3132
Dòng tiền tài chính-18-11-100-73-12-3-5-7-42

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa
Tên giao dịch
Bia Thanh Hóa
Thành lập
1/4/2004
Mã số thuế
2800791192
Nhân sự
393 người
Website
https://biathanhhoa.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
19/11/2008 - 17 năm
ISIN
VN000000THB7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.424.570 cổ phiếu
Free float
25,8%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu THB - Bia Thanh Hóa - taichinh.com