Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.000 đồng8.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 2.000 đCao 63.000 đ-66,67% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,8%
-3%
-1,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+28,3%
-4,4%
+32,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+156,5%
+6,9%
+149,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+103,4%
+7%
+96,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+96,7%
-0,4%
+97 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam đứng thứ 538 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
1,5
P/E thấp hơn 98% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
6.634.240 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.634.240 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 100%6.634.240 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
-70,9
-49,9
-49,4
22
18,5
85
21,6
51,3
79,7
135,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
—
—
—
—
—
—
—
—
-40,9
-20,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
4,32
17,81
-9,66
-7,67
-5,98
-4,76
7,46
-15,48
61,68
22,32
17,59
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
3,82
13,89
-7,32
-5,12
-3,84
-2,88
4,48
-6,81
30,68
15,59
14,52
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
—
—
—
—
0
2,3
-18,8
3,9
3,3
1,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
24,7
13
31
11,1
89,6
93,2
5,8
4,5
25,7
18,9
22,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
205
682
1.055
1.930
1.585
1.274
701
190
121
51
44
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán