Trang chủ / Chứng khoán / Louis Capital Cổ phiếu Louis Capital UPCOM VN000000TGG8
Công ty cổ phần The Golden Group
Cổ phiếu Louis Capital chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 15/09/2023.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
2.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
63 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
14.240 32.800 51.360 2018 2020 2022 2024 2026 2.300 Thấp 800 đ Cao 64.800 đ -82,03% trong kỳ
826 phiên - dữ liệu cuối ngày
Louis Capital trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Louis Capital đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Louis Capital và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Louis Capital Vị trí toàn thị trường P/Blần
0,5 P/B thấp hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất%
0 Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 500 tỷ 1 nghìn tỷ 2015: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 17,7% 2015 2016: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,3% 2016 2017: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,2% 2017 2018: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,8% 2018 2019: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6% 2019 2020: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -425,5% 2020 2021: Doanh thu thuần 802 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,3% 2021 2022: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -25,4% - Biên lợi nhuận ròng -50,2% 2022 2023: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,9% - Biên lợi nhuận ròng -316,3% 2023 2024: Doanh thu thuần 484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,6% 2024 2025: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,6% 2025 12,1% -200,2% -412,5% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 500 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng -24,3% 2022-Q3: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,6% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -26,5% - Biên lợi nhuận ròng -1.435,9% 2023-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -379,4% - Biên lợi nhuận ròng -4.503,2% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 176,9% - Biên lợi nhuận ròng 2.209,8% 2023-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 155,5% - Biên lợi nhuận ròng 798,3% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -19,7% - Biên lợi nhuận ròng -23,7% 2024-Q1: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -9,1% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,5% 2024-Q3: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 4,5% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,7% 2025-Q1: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,1% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng -2,2% 2025-Q3: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng -3% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,4% 2026-Q1: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,9% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7% 2.016,5% -1.146,7% -4.309,9% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 111,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 60,5%/năm (2016-2021, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-200 tỷ -100 tỷ 0 100 tỷ 200 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế -43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 98 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 97 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-100% -50% 0 50% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 5,1% - ROA 4,5% 2016 2017: ROE 5,3% - ROA 4,8% 2017 2018: ROE 1,9% - ROA 1,7% 2018 2019: ROE 0,3% - ROA 0,3% 2019 2020: ROE -16,5% - ROA -15,4% 2020 2021: ROE 29,8% - ROA 18% 2021 2022: ROE -61,6% - ROA -29,5% 2022 2023: ROE -19,4% - ROA -6,7% 2023 2024: ROE -11,5% - ROA -5% 2024 2025: ROE -6,3% - ROA -3,9% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 1 lần 2 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -181,2x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,7x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -31,3x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,7x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,7x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x 2025 6,1x -84,8x -175,6x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Louis Capital theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 25 14,2 11,2 5,3 1,9 0,8 6,2 -25,4 -18,9 9,6 8,7 Biên lợi nhuận ròng (%) 17,7 11,3 14,2 5,8 1,6 -425,5 12,3 -50,2 -316,3 -3,6 -2,6 ROE (%) — 5,1 5,3 1,9 0,3 -16,5 29,8 -61,6 -19,4 -11,5 -6,3 ROA (%) — 4,5 4,8 1,7 0,3 -15,4 18 -29,5 -6,7 -5 -3,9 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — 259,7 23,7 -10,3 -45,6 -79,3 7.747 -60,3 -97,8 6.948,6 -11,3 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — 128,8 55,5 -63,3 -84,6 — — — — — — Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 0,2 0,1 0,08 0,09 0,07 0,07 0,99 1,49 2,2 0,67 0,6 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 0,01 0 0,02 0,01 0,01 0,01 0,22 0,43 1,04 0,51 0,42 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 1,65 5,47 8,45 3,54 7,32 6,3 1,34 0,76 0,69 1,42 1,51 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 1,13 4,4 7,72 2,96 6,27 5,01 1,09 0,56 0,27 0,61 0,86 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay — — — — 4,4 -181,2 11,7 -31,3 -2,7 -1,7 -0,9 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 1,8 2,4 6,3 6,4 2,8 0,7 7,7 17 0,1 5,3 7,4 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 312 522 406 272 743 2.092 166 22 1.833 24 25 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -0,13 -6,25 4,4 10,4 4,7 0,01 -0,01 -0,61 -0,29 -0,13 -2,91 EPS (đ) 404 513 535 184 28 0 3.339 -3.797 -592 0 -323
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Louis Capital theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 23 82 101 91 49 10 802 318 7 484 429 Lợi nhuận gộp 6 12 11 5 1 0 50 -81 -1 46 38 Lợi nhuận trước thuế 4 11 18 7 1 -43 108 -146 -19 -15 -10 Lợi nhuận sau thuế 4 9 14 5 1 -43 98 -160 -22 -17 -11 Tổng tài sản 116 294 302 310 305 257 838 245 401 298 268 Tài sản ngắn hạn 31 151 165 83 122 75 530 91 172 144 124 Tiền và tương đương 0 1 38 1 3 1 12 41 8 6 18 Phải thu ngắn hạn 20 117 113 68 101 59 365 20 34 31 29 Hàng tồn kho 10 30 14 14 18 15 98 24 104 82 53 Nợ phải trả 19 28 22 25 21 16 418 147 276 120 100 Nợ ngắn hạn 19 28 20 23 17 12 395 120 248 101 82 Vay ngắn hạn 0 0 1 1 1 1 75 38 127 89 70 Vay dài hạn 1 0 3 2 1 1 16 5 3 2 0 Vốn chủ sở hữu 97 266 280 284 285 241 421 98 125 178 167 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 -58 63 55 4 -1 -1 97 6 2 32 Dòng tiền đầu tư -0 -101 -30 -90 -2 -0 16 -57 -37 -1 0 Dòng tiền tài chính 1 160 4 -1 -1 -1 -3 -1 -2 -3 -21
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty cổ phần The Golden Group Tên giao dịch CTCP Louis Capital Thành lập 10/2/2012 Mã số thuế 0105787835 Nhân sự 15 người Website https://thegoldengroup.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 29/12/2023 - 2 năm ISIN VN000000TGG8 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 27.299.990 cổ phiếu Free float 38,4% Beta 0 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.