Cổ phiếu Trang

HNXVN000000TFC9

Công ty cổ phần Trang

Cổ phiếu Trang chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 41.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
41.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
703 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,02 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,36 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 37.003 đồng62.336 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.69968.2012015201820212024202641.800

Thấp 3.500 đCao 85.400 đ+21,87% trong kỳ

955 phiên - dữ liệu cuối ngày

Trang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Trang đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Trang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTrangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5
P/E thấp hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,8
Cổ tức suất cao hơn 71% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
69,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.696.562 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
33,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.246.697 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.550.135 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 69,1%8.246.697 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20152016: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20162017: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%20172018: Doanh thu thuần 468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20192020: Doanh thu thuần 659 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20202021: Doanh thu thuần 672 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%20212022: Doanh thu thuần 850 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20222023: Doanh thu thuần 782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20232024: Doanh thu thuần 904 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20242025: Doanh thu thuần 1.027 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%202527,9%12,3%-3,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng -2%2023-Q3: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 14%2025-Q3: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%31,4%14,4%-2,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 54%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 171 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 172 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,1% - ROA 0%20162017: ROE -1% - ROA -0,4%20172018: ROE 0,5% - ROA 0,2%20182019: ROE 8,1% - ROA 3,3%20192020: ROE 9,2% - ROA 3,7%20202021: ROE -14,3% - ROA -4,9%20212022: ROE 15,6% - ROA 4,6%20222023: ROE 23% - ROA 7,5%20232024: ROE 50,8% - ROA 20,2%20242025: ROE 37,9% - ROA 17,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x202512,3x5,6x-1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Trang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,6151316,816,813,45,712,817,128,927,1
Biên lợi nhuận ròng (%)7,20,1-0,50,23,13-4,33,56,717,916,7
ROE (%)—0,1-10,58,19,2-14,315,62350,837,9
ROA (%)—0-0,40,23,33,7-4,94,67,520,217,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-23,925,87,915,122,31,926,6-815,613,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-99,4——1.453,218,2——75,5210,26,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,081,351,621,531,341,592,352,481,751,360,97
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,891,151,311,251,021,161,911,941,330,940,7
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,881,681,491,481,441,311,111,081,161,361,57
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,41,281,161,141,191,050,760,820,871,051,19
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,51,11,11,42,33,4-1,53,23,712,512,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,13,74,65,16,66,44,45,75,24,13,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1382011621351771441001111119367
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,32-15,83-13,321,35-1,0411,33-0,691,031,060,55
EPS (đ)—832214381.3381.172-1.6731.6983.0769.56310.199

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Trang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4533454334685396596728507829041.027
Lợi nhuận gộp89525678918839109134261278
Lợi nhuận trước thuế361162323-293258188199
Lợi nhuận sau thuế330-211720-293052162172
Tổng tài sản4274735495194875775907146839141.023
Tài sản ngắn hạn347329370333393457452544496696783
Tiền và tương đương40134537244996342214259
Phải thu ngắn hạn172190192172262259184259237231189
Hàng tồn kho907982766890143131124155190
Nợ phải trả222272339314279354414508435526504
Nợ ngắn hạn184196248225273349408501427513497
Vay ngắn hạn144155185169210257334396325354360
Vay dài hạn3876908621334114
Vốn chủ sở hữu205202210205208223176205248388519
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-43-32923-1720-38-215417194
Dòng tiền đầu tư-32-71-39-8-10-36-64177-10-13
Dòng tiền tài chính704742-2315426259-8110-36

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Trang
Tên giao dịch
CTCP Trang
Thành lập
7/7/2015
Mã số thuế
0303366525
Nhân sự
553 người
Website
https://www.trangcorporation.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
3/12/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000TFC9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.829.994 cổ phiếu
Free float
28,7%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu