Cổ phiếu Trường Thành Energy Group

HOSEVN000000TEG3

Công ty Cổ phần Trường Thành Energy Group

Cổ phiếu Trường Thành Energy Group đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.710 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
5.710 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
701 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
26,16 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,52 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.630 đồng7.090 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.70016.804201520182021202420265.710

Thấp 2.900 đCao 20.500 đ-52,02% trong kỳ

952 phiên - dữ liệu cuối ngày

Trường Thành Energy Group so với thị trường

Lợi suất của Trường Thành Energy Group và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTrường Thành Energy GroupVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,8%-3%-1,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,6%+6,3%-11,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-14,8%+6,7%-21,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,3%-0,4%-17,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Trường Thành Energy Group trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Trường Thành Energy Group đứng thứ 840 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Trường Thành Energy Group và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTrường Thành Energy GroupVị trí toàn thị trường
P/E
lần
26,2
P/E cao hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
10,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
6.244.142 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
5,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
59.195.215 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
52.951.073 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 10,5%59.195.215 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%20152016: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,7%20162017: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%20172018: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20182019: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20192020: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20202021: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%20212022: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%20222023: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%20232024: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20242025: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 48,6%202547,2%24,3%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 104,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 409,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 31%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q3: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng -17,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 41,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 108,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng -56,7%395,9%176,3%-43,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -23,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 26,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -193 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 97 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -429 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 18,3% - ROA 17,7%20162017: ROE 15,5% - ROA 13,5%20172018: ROE 13,4% - ROA 10,3%20182019: ROE 1,6% - ROA 1,2%20192020: ROE 1,9% - ROA 1,5%20202021: ROE 6,9% - ROA 5,2%20212022: ROE 4,6% - ROA 3,6%20222023: ROE 8,4% - ROA 6,8%20232024: ROE 0,2% - ROA 0,2%20242025: ROE 1,8% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 69,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 628,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 53,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x2025610,8x314,5x18,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Trường Thành Energy Group theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,124,223,435,414,55,213,323,510,86,541,6
Biên lợi nhuận ròng (%)20,523,717,417,93,43,918,819,625,10,948,6
ROE (%)—18,315,513,41,61,96,94,68,40,21,8
ROA (%)—17,713,510,31,21,55,23,66,80,21,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—368,938,7-1,7-13,23616,4-1146,4-8,2-81,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—444,31,80,9-83,655465,6-6,887-96,7915,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,020,050,230,370,250,260,330,280,20,170,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,0100,120,090,040,080,150,150,130,150,17
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn23,736,222,311,392,271,882,322,782,38,575,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn23,736,221,421,111,831,242,072,532,028,064,5
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay69,7628,953,541,44,84,417,610,116,92,46,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——3,14,432,83,73,45,75,30,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền582161791854072186138093939214.805
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-9,240,64-0,051,4813,525,1-4,112,21-5,2550,35
EPS (đ)—2.1111.6441.6351222331.11962793742185

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Trường Thành Energy Group theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2813318518215821525022232629956
Lợi nhuận gộp532436423113352352023
Lợi nhuận trước thuế74041448106158116731
Lợi nhuận sau thuế632323358474482327
Tổng tài sản1591982783535335651.2251.2341.1681.7331.847
Tài sản ngắn hạn4960120132229211546552429875867
Tiền và tương đương3134137864725310
Phải thu ngắn hạn45594092176128420493350754735
Hàng tồn kho004627457359505153107
Nợ phải trả3105295107116306272191255344
Nợ ngắn hạn2105295101112235198187102169
Vay ngắn hạn002622123271751256387
Vay dài hạn10006571734152174
Vốn chủ sở hữu1571882262584264499189629771.4781.503
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-5420-1487242-19397-429139
Dòng tiền đầu tư-75-2228-65-163-59-211-159463-600-23
Dòng tiền tài chính131-07-484174605-1656421

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Trường Thành Energy Group
Tên giao dịch
CTCP Trường Thành Energy Group
Thành lập
28/2/2011
Mã số thuế
0105167260
Nhân sự
100 người
Trụ sở
Tầng 4 - Tòa nhà Sun Grand City Ancora Residence. Số 03 Lương Yên, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội
Website
https://www.tegroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
9/3/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000TEG3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
120.806.562 cổ phiếu
Free float
45,1%
Beta
0,45

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu