Cổ phiếu Tư vấn thiết kế giao thông vận tải

UPCOMVN000000TED0

Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải -CTCP

Cổ phiếu Tư vấn thiết kế giao thông vận tải đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 73.500 đồng/cổ phiếu, tăng 10% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
73.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+10,03%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
791 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,55 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,36 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,1%
số liệu 09/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 44.979 đồng79.319 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

36.89153.45070.0092022202320242025202673.500

Thấp 24.900 đCao 82.000 đ+55,72% trong kỳ

622 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn thiết kế giao thông vận tải so với thị trường

Lợi suất của Tư vấn thiết kế giao thông vận tải và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTư vấn thiết kế giao thông vận tảiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+19,5%-3%+22,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+21,5%-4,2%+25,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+25,4%+6,3%+19,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+40%+6,7%+33,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+6,5%-0,4%+6,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tư vấn thiết kế giao thông vận tải trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn thiết kế giao thông vận tải đứng thứ 617 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tư vấn thiết kế giao thông vận tải và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTư vấn thiết kế giao thông vận tảiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,6
P/E thấp hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,4
P/B cao hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,1
Cổ tức suất cao hơn 73% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
71,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.405.710 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
37,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.125.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.719.290 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 71,9%6.125.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 886 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20162017: Doanh thu thuần 858 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20172018: Doanh thu thuần 765 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20182019: Doanh thu thuần 873 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20192020: Doanh thu thuần 861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20202021: Doanh thu thuần 947 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20212022: Doanh thu thuần 1.462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20222023: Doanh thu thuần 1.480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20232024: Doanh thu thuần 1.362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20242025: Doanh thu thuần 1.796 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%202524,7%12,7%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 648 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 851 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%27,3%14,1%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -71 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 131 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 141 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 121 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 328 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 25,2% - ROA 7,3%20172018: ROE 15,1% - ROA 4,3%20182019: ROE 17,9% - ROA 5%20192020: ROE 17,8% - ROA 5%20202021: ROE 22,7% - ROA 6,4%20212022: ROE 30,4% - ROA 7,8%20222023: ROE 29% - ROA 7,5%20232024: ROE 24,7% - ROA 6,8%20242025: ROE 31,3% - ROA 7,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 86,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 46,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 164,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 154,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 129,4x2025160,1x82,4x4,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn thiết kế giao thông vận tải theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,624,825,423,923,123,623,524,124,324,8
Biên lợi nhuận ròng (%)6,67,14,84,95,16,36,26,56,46,7
ROE (%)—25,215,117,917,822,730,42924,731,3
ROA (%)—7,34,3556,47,87,56,87,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-3,1-10,914,1-1,41054,41,3-831,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,4-40,417,13,236,150,76,5-1039,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,42,512,432,672,492,633,162,592,613,25
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,090,320,10,090,20,070,020,030,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,261,261,261,251,281,281,231,281,291,24
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,840,790,760,820,80,850,880,910,930,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay86,246,614,913,839,730,332,4164,8154,6129,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,82,222,42,22,33,13,43,13,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền107133151151146170163146166158
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,59-0,44-1,943,060,420,231,550,450,882,71
EPS (đ)2.7582.8401.6771.7492.4473.4795.0275.7075.0857.224

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn thiết kế giao thông vận tải theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8868587658738619471.4621.4801.3621.796
Lợi nhuận gộp200213195208199224343357331445
Lợi nhuận trước thuế727548545374114122110152
Lợi nhuận sau thuế596137434460919787121
Tổng tài sản8138718128898871.0031.3351.2391.2971.754
Tài sản ngắn hạn7237787208058089231.2461.1421.2031.666
Tiền và tương đương193138101121115120190155173387
Phải thu ngắn hạn261313316362343442652591621780
Hàng tồn kho241290287276304310357330337355
Nợ phải trả5746235756466337271.0148949371.342
Nợ ngắn hạn5726205706426307241.0118939361.340
Vay ngắn hạn92273222353217913
Vay dài hạn0032111000
Vốn chủ sở hữu239248237242254276321345359412
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh34-27-7113119141414376328
Dòng tiền đầu tư-3-154-33-0-13-6-19-13-78
Dòng tiền tài chính-27-2231-78-254-65-59-47-36

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải -CTCP
Tên giao dịch
Tư vấn thiết kế giao thông vận tải
Thành lập
1/1/2016
Mã số thuế
0100107839
Nhân sự
1.645 người
Website
https://tedi.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/5/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000TED0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.847.200 cổ phiếu
Free float
17,2%
Beta
1,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu