Cổ phiếu Cấp nước Thủ Đức

HOSEVN000000TDW2

Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức

Cổ phiếu Cấp nước Thủ Đức chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 47.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
47.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
408 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,34 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,7 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 40.481 đồng48.521 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

27.71042.50057.2902015201720202023202647.700

Thấp 17.000 đCao 68.000 đ+163,54% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Thủ Đức trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Thủ Đức đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Thủ Đức và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Thủ ĐứcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,3
P/E thấp hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,6
Cổ tức suất cao hơn 75% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
81.421 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.250.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.168.579 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,9%4.250.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20152016: Doanh thu thuần 609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20162017: Doanh thu thuần 689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20172018: Doanh thu thuần 760 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20182019: Doanh thu thuần 847 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20192020: Doanh thu thuần 1.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20202021: Doanh thu thuần 1.039 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20212022: Doanh thu thuần 1.184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%20222023: Doanh thu thuần 1.283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20232024: Doanh thu thuần 1.318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20242025: Doanh thu thuần 1.343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%202534,6%17,8%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%45%23,1%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 89 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 150 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 167 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,1% - ROA 3,9%20162017: ROE 13,8% - ROA 5,1%20172018: ROE 10,4% - ROA 4,1%20182019: ROE 13,5% - ROA 5,3%20192020: ROE 22,5% - ROA 8,6%20202021: ROE 36,8% - ROA 15,4%20212022: ROE 23% - ROA 11,3%20222023: ROE 22,6% - ROA 11,4%20232024: ROE 23,6% - ROA 10,9%20242025: ROE 23,9% - ROA 9,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,2x202542,9x22,1x1,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Thủ Đức theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)33,930,633,231,432,53432,632,635,63535,1
Biên lợi nhuận ròng (%)4,92,42,71,92,33,56,144,14,34,5
ROE (%)—10,113,810,413,522,536,82322,623,623,9
ROA (%)—3,95,14,15,38,615,411,311,410,99,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—15,113,210,311,4193,113,98,32,81,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-43,528-2233,482,279,7-25,511,26,17,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,421,771,631,491,551,681,120,961,011,331,73
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,370,750,80,660,550,410,310,180,130,20,61
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,080,590,620,760,79111,220,850,60,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,020,490,550,660,690,930,920,910,580,370,39
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay10,24,13,434,38,219,21822,944,117,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4332,152,339,93843,655,813,714,31317,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền410464674556
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,15-0,234,546,14,274,21-0,122,41,582,982,5
EPS (đ)—1.7212.2021.7192.2924.1766.0985.3914.2244.4247.110

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Thủ Đức theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5296096897608471.0081.0391.1841.2831.3181.343
Lợi nhuận gộp180186229238275343339386457461472
Lợi nhuận trước thuế3318231824447961687076
Lợi nhuận sau thuế2615191519356448535660
Tổng tài sản385366367353377452378462466564716
Tài sản ngắn hạn145787894122222155234184174189
Tiền và tương đương3811314454128681509370102
Phải thu ngắn hạn61771210162013191821
Hàng tồn kho81391315151358586649
Nợ phải trả226234227211229284199227234322454
Nợ ngắn hạn134132126123155222155192217287364
Vay ngắn hạn1214161313131313131371
Vay dài hạn4785968269564330173490
Vốn chủ sở hữu159132140142148168178235232242262
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh30-3858983150-711483167151
Dòng tiền đầu tư-17-26-73-50-53-53-29-8-99-178-211
Dòng tiền tài chính537-25-21-23-23-23-42-1293

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Thành lập
18/1/2007
Mã số thuế
4103005935
Nhân sự
459 người
Trụ sở
8 Khổng Tử, Phường Thủ Đức, TP.HCM
Website
https://www.thuducwater.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
11/11/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000TDW2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.500.000 cổ phiếu
Free float
55,8%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TDW - Cấp nước Thủ Đức - taichinh.com