Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển TDT

HNXVN000000TDT8

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT

Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển TDT đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.400 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
6.400 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
26.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
153 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,02 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,56 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
14,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.811 đồng7.152 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.57113.95018.329201820202022202420266.400

Thấp 6.400 đCao 21.500 đ-55,56% trong kỳ

819 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Phát triển TDT so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Phát triển TDT và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Phát triển TDTVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,9%-3%-2,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,9%-4,2%-5,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-7,2%+6,3%-13,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-4,5%+6,7%-11,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-4,5%-0,4%-4,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Phát triển TDT trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Phát triển TDT đứng thứ 415 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Phát triển TDT và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Phát triển TDTVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7
P/E thấp hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
14,1
Cổ tức suất cao hơn 97% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.991 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
11.709.301 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
11.699.310 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%11.709.301 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20152016: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20162017: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20172018: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20182019: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20192020: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20202021: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20212022: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20222023: Doanh thu thuần 487 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20232024: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20242025: Doanh thu thuần 628 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%202527,2%14%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%34,7%17,9%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -34 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -61 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,5% - ROA 4,4%20162017: ROE 16,7% - ROA 6,5%20172018: ROE 20,7% - ROA 9%20182019: ROE 20,1% - ROA 8,9%20192020: ROE 9,7% - ROA 4,3%20202021: ROE 9,1% - ROA 4,1%20212022: ROE 7,4% - ROA 3,7%20222023: ROE 4,9% - ROA 2,4%20232024: ROE 5,4% - ROA 2,5%20242025: ROE 6,1% - ROA 2,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20256,5x3,3x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Phát triển TDT theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)26,224,321,121,3222821,825,123,323,724,7
Biên lợi nhuận ròng (%)4,54,35,77,27,25,84,64,62,72,62,7
ROE (%)—14,516,720,720,19,79,17,44,95,46,1
ROA (%)—4,46,598,94,34,13,72,42,52,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—22,547,831,827,8-25,851-1,120,415,611,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—18,596,366,126,8-39,919,8-1,3-30,11416,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,452,211,221,381,21,321,140,891,211,21,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,11,951,011,0711,140,950,751,031,041,13
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,011,111,291,281,311,211,351,451,381,431,39
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,40,450,560,390,520,250,50,290,390,430,43
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay22,23,15,56,643,33,121,92
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,52,12,31,82,41,11,61,31,31,41,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3056654535445029654146
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,13-3,08-0,6-0,151,54-2,15-0,211,76-4,672,720,6
EPS (đ)2.0221.5292.4992.5743.2191.2611.275820532619718

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Phát triển TDT theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần120147217286365271409405487563628
Lợi nhuận gộp31364661807689102114134155
Lợi nhuận trước thuế57142332182121161620
Lợi nhuận sau thuế56122126161919131517
Tổng tài sản114173209250341395517491585615665
Tài sản ngắn hạn4288132177202220322292401450503
Tiền và tương đương31215144195723186669
Phải thu ngắn hạn1022393535335632876479
Hàng tồn kho255274123121174202233289314347
Nợ phải trả81119115145186225276231320336380
Nợ ngắn hạn4179102138154182238202290315361
Vay ngắn hạn296582106124151192165242271303
Vay dài hạn404013632433830302119
Vốn chủ sở hữu335494105155170241260265280285
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6-19-7-340-34-433-614010
Dòng tiền đầu tư-10-21-7-3-81-35-24-19-17-12-25
Dòng tiền tài chính549176673776-48711817

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT
Thành lập
22/3/2011
Mã số thuế
4600941221
Nhân sự
2.183 người
Website
http://www.tdtgroup.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
18/7/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000TDT8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
23.896.534 cổ phiếu
Free float
72,8%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TDT - Đầu tư và Phát triển TDT - taichinh.com