Cổ phiếu Thép Thủ Đức

UPCOMVN000000TDS0

Công ty Cổ phần thép Thủ Đức

Cổ phiếu Thép Thủ Đức chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
100 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,09 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.500 đồng8.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.70619.00027.294201520172020202320268.200

Thấp 4.700 đCao 33.300 đ+34,43% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thép Thủ Đức trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thép Thủ Đức đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thép Thủ Đức và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThép Thủ ĐứcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,1
P/E thấp hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.583 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20152016: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162017: Doanh thu thuần 2.027 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20172018: Doanh thu thuần 2.486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20182019: Doanh thu thuần 2.104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20192020: Doanh thu thuần 2.161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 2.324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20212022: Doanh thu thuần 1.843 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%20222023: Doanh thu thuần 1.396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 1.497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20242025: Doanh thu thuần 2.305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20257,5%3,8%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 754 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 498 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%6,5%0,7%-5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 118 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -112 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 171 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -184 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 131 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 89 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-0,5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE 29,9% - ROA 17,8%20172018: ROE 12,6% - ROA 6,7%20182019: ROE 10,7% - ROA 5,4%20192020: ROE 8% - ROA 5%20202021: ROE 15,9% - ROA 9,3%20212022: ROE -0,3% - ROA -0,2%20222023: ROE 2,9% - ROA 2,2%20232024: ROE 0,5% - ROA 0,3%20242025: ROE 3,2% - ROA 1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 49x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12.142,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,5x202511.792,8x6.071,2x349,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thép Thủ Đức theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,1—7,73,64,33,84,41,43,52,72,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,7—3,61,41,411,9-0,10,60,10,3
ROE (%)——29,912,610,7815,9-0,32,90,53,2
ROA (%)——17,86,75,459,3-0,22,20,31,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước———22,6-15,42,77,5-20,7-24,37,254
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———-52,4-14,5-26,4107,2——-86,5495,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,890,80,581,170,760,470,910,270,410,710,89
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,690,2400,430,2500,360000,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,742,643,4922,794,872,513,165,673,582,83
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,011,81,330,790,943,40,573,683,412,11,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,1—27,514,31335,549112,312.142,517,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,2—8,37,2719,15,27,18,29,811,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền15—112119241312324013
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,67—0,38-3,251,937,94-4,11-135,3410,290,453,28
EPS (đ)——5.1922.4722.1141.5553.223-7957590509

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thép Thủ Đức theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.583—2.0272.4862.1042.1612.3241.8431.3961.4972.305
Lợi nhuận gộp112—15789918210326484161
Lợi nhuận trước thuế55—914337275601129
Lợi nhuận sau thuế43—7234292245-1917
Tổng tài sản381388421604480392568369423364416
Tài sản ngắn hạn312321361550435362548353412358410
Tiền và tương đương114114664822102143312341111
Phải thu ngắn hạn6710161141108143805912216279
Hàng tồn kho131102224333288109423254164148190
Nợ phải trả18017215532620712527078124151196
Nợ ngắn hạn179121104275156742192773100145
Vay ngắn hạn13851011969010800047
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu201216266278273267297291300213220
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7111827-11257171-18413189123
Dòng tiền đầu tư-5-13-6-7-320-4230
Dòng tiền tài chính-78-104-70101-81-9496-109-0-8547

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần thép Thủ Đức
Tên giao dịch
Thép Thủ Đức
Thành lập
29/12/2007
Mã số thuế
0305409326
Nhân sự
388 người
Website
https://thepthuduc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/10/2011 - 14 năm
ISIN
VN000000TDS0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.225.393 cổ phiếu
Free float
20,3%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu