Cổ phiếu Dầu khí Thái Dương

HOSEVN000000TDG5

Công ty Cổ phần Đầu tư TDG GLOBAL

Cổ phiếu Dầu khí Thái Dương đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.090 đồng/cổ phiếu, tăng 1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.090 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,97%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
23.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
51 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,87 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,19 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.090 đồng3.260 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.8139.25013.687201720192022202420262.090

Thấp 1.600 đCao 16.900 đ-86,43% trong kỳ

876 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dầu khí Thái Dương so với thị trường

Lợi suất của Dầu khí Thái Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDầu khí Thái DươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,5%-3%-6,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,2%-4,2%-8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19%+6,3%-25,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-35,9%+6,7%-42,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-31%-0,4%-30,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dầu khí Thái Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dầu khí Thái Dương đứng thứ 554 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dầu khí Thái Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDầu khí Thái DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,9
P/E cao hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20152016: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20162017: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20172018: Doanh thu thuần 523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20182019: Doanh thu thuần 846 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20192020: Doanh thu thuần 803 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 1.458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20212022: Doanh thu thuần 1.304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 1.355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 1.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 1.554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%202515,8%8,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 392 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -0%8,5%4,4%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 58,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -62 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -101 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -75 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 154 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,6% - ROA 9,3%20162017: ROE 17,4% - ROA 11,9%20172018: ROE 7,7% - ROA 4,7%20182019: ROE 1,9% - ROA 0,9%20192020: ROE 0,3% - ROA 0,1%20202021: ROE 7,6% - ROA 3,1%20212022: ROE 5,1% - ROA 2%20222023: ROE 1,3% - ROA 0,5%20232024: ROE 2,3% - ROA 0,7%20242025: ROE 2,3% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20258,1x4,2x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dầu khí Thái Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,913,316,28,36,15,64,75,35,14,24,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4,58,29,62,80,40,11,10,90,20,40,4
ROE (%)—13,617,47,71,90,37,65,11,32,32,3
ROA (%)—9,311,94,70,90,13,120,50,70,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—100,635,873,761,7-5,181,7-10,53,98,55,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—265,859,8-50,3-74,7-84,52.683,8-28,3-72,884,60,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,520,410,50,751,241,241,661,561,752,532,7
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,40,310,310,320,750,870,891,181,221,982,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,712,541,171,131,161,040,991,111,061,061,02
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,8310,190,630,970,920,890,690,470,660,62
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,16,68,34,41,612,61,71,11,21,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ222,96,717,334,740,28,65,87,36,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3398015383556653295570
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-12,44-5,58-0,23-0,57-15,43-34,12-0,77-6,69-1,47-6,2327,1
EPS (đ)8761.6022.24728.91121734937671163243236

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dầu khí Thái Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1112223015238468031.4581.3041.3551.4711.554
Lợi nhuận gộp829494352456969706275
Lợi nhuận trước thuế6182916512014477
Lợi nhuận sau thuế5182914411611366
Tổng tài sản173216271341443444571577654861961
Tài sản ngắn hạn159160106163280188346384395508598
Tiền và tương đương0151514951111135123
Phải thu ngắn hạn10348176193122264188108221299
Hàng tồn kho51978872462235143221193233
Nợ phải trả596391147245245356352416617702
Nợ ngắn hạn596391143242182348345372477584
Vay ngắn hạn46485559145165184261287345427
Vay dài hạn000327644139117
Vốn chủ sở hữu114153180194198199214226238244260
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-62-101-7-8-56-19-12-75-5-35154
Dòng tiền đầu tư-3593-00-34-80-1-68-80-241
Dòng tiền tài chính962387852318767415359

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư TDG GLOBAL
Tên giao dịch
Dầu khí Thái Dương
Thành lập
13/7/2005
Mã số thuế
2400345718
Nhân sự
27 người
Trụ sở
Lô D1 - KCN Đình Trám, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh.
Website
www.thaiduongpetrol.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000TDG5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.211.190 cổ phiếu
Free float
78%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu