Cổ phiếu Kinh doanh và Phát triển Bình Dương

HOSEVN000000TDC4

Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương

Cổ phiếu Kinh doanh và Phát triển Bình Dương đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.450 đồng/cổ phiếu, tăng 0,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (25 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.450 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,16%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
151.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
821 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,75 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,51 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.380 đồng12.226 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.73418.10025.466201520172020202320266.450

Thấp 5.400 đCao 30.800 đ-37,98% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Kinh doanh và Phát triển Bình Dương so với thị trường

Lợi suất của Kinh doanh và Phát triển Bình Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungKinh doanh và Phát triển Bình DươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,4%-3,9%-6,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-37,7%-5,3%-32,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-41,1%+5,9%-47 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-51,3%+5,9%-57,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-44,6%-1,3%-43,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Kinh doanh và Phát triển Bình Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kinh doanh và Phát triển Bình Dương đứng thứ 237 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Kinh doanh và Phát triển Bình Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKinh doanh và Phát triển Bình DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,7
P/E thấp hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,8%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
510.540 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
63.614.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
63.103.460 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0,02 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
3.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0,8%63.614.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-422,68% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 7%20152016: Doanh thu thuần 1.450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20162017: Doanh thu thuần 1.354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20172018: Doanh thu thuần 1.696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20182019: Doanh thu thuần 1.563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20192020: Doanh thu thuần 1.596 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20202021: Doanh thu thuần 1.658 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20212022: Doanh thu thuần 2.492 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng -133,9%20232024: Doanh thu thuần 1.171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,1% - Biên lợi nhuận ròng 32%20242025: Doanh thu thuần 2.479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%202542,9%-42,9%-128,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng -79,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 20%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.505 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng -67,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng -38,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng -209,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng -28,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng -20,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 64,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,4% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 764 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 505 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 684 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 13%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%56,2%-72,9%-202%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.087 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 137 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 269 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 126 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 204 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 154 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 668 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 202 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 365 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 124 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 186 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -403 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -47 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 375 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 278 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -186 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,6% - ROA 1,8%20162017: ROE 11,1% - ROA 1,8%20172018: ROE 10,2% - ROA 1,7%20182019: ROE 12,5% - ROA 2,4%20192020: ROE 16% - ROA 3,4%20202021: ROE 9,7% - ROA 2,3%20212022: ROE 1,4% - ROA 0,4%20222023: ROE -40,4% - ROA -10,8%20232024: ROE 37,5% - ROA 9,3%20242025: ROE 19% - ROA 6,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20253,3x1,1x-1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Kinh doanh và Phát triển Bình Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)26,328,131,427,635,839,635,816,434,448,120,1
Biên lợi nhuận ròng (%)78,810,17,49,812,77,50,7-133,93211,2
ROE (%)—10,611,110,212,5169,71,4-40,437,519
ROA (%)—1,81,81,72,43,42,30,4-10,89,36,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-7,2-6,625,2-7,92,23,950,3-87,9289,3111,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—17,76,6-8,122,531,4-38,5-85,9——-25,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,154,965,374,494,043,413,092,23,572,651,65
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,991,921,711,61,141,221,331,4121,320,74
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,421,51,281,150,90,790,80,770,380,60,89
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,390,270,180,260,140,130,220,560,190,470,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,12,32,22,31,92,72,11,4-1,13,43,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,30,20,20,30,30,40,65,20,51,58
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền25822219321214096139131396433305
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-9,970,871,971,634,341,81-0,3510,560,120,07-0,67
EPS (đ)—1.1191.1891.0351.2871.6891.01469-4.0323.7202.117

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Kinh doanh và Phát triển Bình Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.5621.4501.3541.6961.5631.5961.6582.4923011.1712.479
Lợi nhuận gộp411408425468560632593409103563498
Lợi nhuận trước thuế14916717316819926417499-401390323
Lợi nhuận sau thuế10912813712615420212418-403375278
Tổng tài sản7.3547.2787.8676.7616.2455.6765.2403.8543.6104.4114.553
Tài sản ngắn hạn5.1855.2755.6074.5914.1512.7252.5281.4987991.8132.430
Tiền và tương đương3027312860286541141596
Phải thu ngắn hạn1.1038827159856014226338963261.3902.071
Hàng tồn kho3.7704.3194.8193.5713.4872.2701.826402399398249
Nợ phải trả6.1586.0576.6315.5315.0054.3893.9602.6492.8203.2022.835
Nợ ngắn hạn3.6553.5114.3813.9994.5903.4323.1491.9522.1303.0062.723
Vay ngắn hạn1.4429027386961.0987139051.0168901.4381.157
Vay dài hạn9411.4491.3791.272317862801687690153109
Vốn chủ sở hữu1.1961.2221.2351.2311.2401.2871.2801.2047901.2091.718
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1.087111269204668365-43186-4726-186
Dòng tiền đầu tư-9-3616-5-28-26-1-69154-32276
Dòng tiền tài chính1.093-78-281-202-608-37082-141-1347-9

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương
Thành lập
26/3/2002
Mã số thuế
3700413826
Nhân sự
487 người
Trụ sở
L8-01, Tòa nhà WTC, Số 1 đường Hùng Vương, Phường Bình Dương, TP.HCM
Website
https://www.becamextdc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
4/5/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000TDC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
127.228.000 cổ phiếu
Free float
83,2%
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu