Cổ phiếu Thủy điện Định Bình

UPCOMVN000000TDB6

Công ty cổ phần Thủy điện Định Bình

Cổ phiếu Thủy điện Định Bình chưa khớp lệnh trong phiên 30/09/2026; giá tham chiếu 39.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 30/09/2026 (6 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
39.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
325 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 34.888 đồng41.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

33.92645.8742017201920222024202639.500

Thấp 29.600 đCao 50.200 đ+12,86% trong kỳ

872 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Định Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Định Bình đứng thứ 861 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,9% - Biên lợi nhuận ròng 52,7%20152016: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 52,1%20162017: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,6%20172018: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,5%20182019: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,3% - Biên lợi nhuận ròng 51,7%20192020: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,8% - Biên lợi nhuận ròng 52,8%20202021: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 51,8%20212022: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 49,1%20222023: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 47,3%20232024: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,8% - Biên lợi nhuận ròng 48,4%20242025: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,4% - Biên lợi nhuận ròng 48,5%202561,6%31,7%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 30,5% - ROA 27,2%20162017: ROE 31,3% - ROA 29,6%20172018: ROE 31,2% - ROA 29,2%20182019: ROE 32,5% - ROA 30,5%20192020: ROE 29,9% - ROA 28,4%20202021: ROE 36% - ROA 33,7%20212022: ROE 40,5% - ROA 36,7%20222023: ROE 38,6% - ROA 34,5%20232024: ROE 35,5% - ROA 30,4%20242025: ROE 39,3% - ROA 31,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Định Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)61,962,157,358,359,359,86259,161,262,863,4
Biên lợi nhuận ròng (%)52,752,148,648,551,752,851,849,147,348,448,5
ROE (%)—30,531,331,232,529,93640,538,635,539,3
ROA (%)—27,229,629,230,528,433,736,734,530,431,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,45,5-11,7-1,3-4,522,114,5-1,3-7,711,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5,2-1,5-11,85,1-2,519,98,6-5-5,612,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,190,060,060,080,060,050,090,120,120,210,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,130000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,13,682,552,525,87,945,524,695,263,73,33
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,093,632,472,425,737,875,474,665,243,683,31
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10071,167,137,665,26469,4107,9105,661,767
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10580484670796177825683
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,031,311,331,121,141,161,190,931,071,190,9
EPS (đ)3.4173.5953.5403.1223.2823.1993.8344.1633.8923.7074.121

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Định Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5660635655536473726775
Lợi nhuận gộp3537363233314043444247
Lợi nhuận trước thuế3133322930293740434146
Lợi nhuận sau thuế3031312728283336343236
Tổng tài sản117112969097999998101112118
Tài sản ngắn hạn2122141629384448587384
Tiền và tương đương486386627106
Phải thu ngắn hạn16138711111115161017
Hàng tồn kho00010000000
Nợ phải trả1966655810112025
Nợ ngắn hạn1966655810112025
Vay ngắn hạn130000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu98106908391949188909293
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3141413032324033373933
Dòng tiền đầu tư-1-20-4-5-10-5-2-1-15-8
Dòng tiền tài chính-27-35-44-29-22-24-34-36-30-21-29

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Thủy điện Định Bình
Thành lập
25/10/2004
Mã số thuế
4100541602
Nhân sự
24 người
Website
https://thuydiendinhbinh.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000TDB6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.230.000 cổ phiếu
Free float
77,8%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu