Cổ phiếu Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV
Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV
Cổ phiếu Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.500 đồng/cổ phiếu, tăng 1,6% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.900 đồng9.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2025
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 5.900 đCao 10.000 đ-35,0% trong kỳ
322 phiên - dữ liệu cuối ngày
Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV so với thị trường
| Khung | Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +4,8% | -3% | +7,8 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -5,8% | -4,2% | -1,6 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -24,4% | +6,3% | -30,7 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -18,8% | +6,7% | -25,4 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -8,5% | -0,4% | -8,1 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV đứng thứ 397 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 6,9 | P/E thấp hơn 70% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,6 | P/B thấp hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 4,4 | Cổ tức suất cao hơn 68% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2024 → 2025
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2024 | 2025 |
|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 7,6 | 6,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 2,2 | 1,1 |
| ROE (%) | — | 7,8 |
| ROA (%) | — | 2,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 81,1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -7,8 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,21 | 2,64 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,3 | 1,38 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1 | 0,97 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,48 | 0,35 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 4 | 2,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 4,4 | 5,2 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 54 | 26 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,93 | 3,69 |
| EPS (đ) | 1.011 | 931 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 2 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2024 | 2025 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.894 | 5.241 |
| Lợi nhuận gộp | 219 | 351 |
| Lợi nhuận trước thuế | 64 | 75 |
| Lợi nhuận sau thuế | 63 | 58 |
| Tổng tài sản | 2.344 | 2.747 |
| Tài sản ngắn hạn | 1.182 | 1.490 |
| Tiền và tương đương | 9 | 9 |
| Phải thu ngắn hạn | 428 | 373 |
| Hàng tồn kho | 610 | 948 |
| Nợ phải trả | 1.614 | 1.991 |
| Nợ ngắn hạn | 1.183 | 1.529 |
| Vay ngắn hạn | 522 | 585 |
| Vay dài hạn | 430 | 461 |
| Vốn chủ sở hữu | 730 | 756 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 121 | 213 |
| Dòng tiền đầu tư | -244 | -291 |
| Dòng tiền tài chính | 132 | 78 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV
- Tên giao dịch
- Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV
- Thành lập
- 24/6/2024
- Mã số thuế
- 5702162138
- Nhân sự
- 3.546 người
- Website
- https://thandeonaicocsau.vn
Niêm yết
- Sàn
- HNX
- Ngày niêm yết
- 16/6/2025 - 1 năm
- ISIN
- VN000000TD65
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 61.935.202 cổ phiếu
- Free float
- 99,9%
- Beta
- -0,06
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên