Cổ phiếu Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV

HNXVN000000TD65

Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

Cổ phiếu Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.500 đồng/cổ phiếu, tăng 1,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,56%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
31.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
396 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.900 đồng9.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.7617.9509.13906/202510/202502/202606/202609/20266.500

Thấp 5.900 đCao 10.000 đ-35,0% trong kỳ

322 phiên - dữ liệu cuối ngày

Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV so với thị trường

Lợi suất của Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThan Đèo Nai-Cọc Sáu- TKVVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4,8%-3%+7,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,8%-4,2%-1,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-24,4%+6,3%-30,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-18,8%+6,7%-25,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8,5%-0,4%-8,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV đứng thứ 397 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThan Đèo Nai-Cọc Sáu- TKVVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,9
P/E thấp hơn 70% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,4
Cổ tức suất cao hơn 68% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2024 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2024: Doanh thu thuần 2.894 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20242025: Doanh thu thuần 5.241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20257,4%3,8%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2024-Q3: Doanh thu thuần 1.187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.654 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 1.688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.583 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 794 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 1.421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.844 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q212,5%6,4%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2024: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 121 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 213 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2024: ROE — - ROA —20242025: ROE 7,8% - ROA 2,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20253,9x2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,66,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,21,1
ROE (%)—7,8
ROA (%)—2,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—81,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-7,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,212,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,31,38
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn10,97
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,480,35
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay42,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,45,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5426
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,933,69
EPS (đ)1.011931

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 2 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20242025
Doanh thu thuần2.8945.241
Lợi nhuận gộp219351
Lợi nhuận trước thuế6475
Lợi nhuận sau thuế6358
Tổng tài sản2.3442.747
Tài sản ngắn hạn1.1821.490
Tiền và tương đương99
Phải thu ngắn hạn428373
Hàng tồn kho610948
Nợ phải trả1.6141.991
Nợ ngắn hạn1.1831.529
Vay ngắn hạn522585
Vay dài hạn430461
Vốn chủ sở hữu730756
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh121213
Dòng tiền đầu tư-244-291
Dòng tiền tài chính13278

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV
Tên giao dịch
Than Đèo Nai-Cọc Sáu- TKV
Thành lập
24/6/2024
Mã số thuế
5702162138
Nhân sự
3.546 người
Website
https://thandeonaicocsau.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
16/6/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000TD65
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
61.935.202 cổ phiếu
Free float
99,9%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu