Cổ phiếu Vận tải Tân Cảng

HOSEVN000000TCL7

Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng

Cổ phiếu Vận tải Tân Cảng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 29.100 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
29.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,34%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
881 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,4 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,3 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.800 đồng33.144 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.67438.7262015201720202023202629.100

Thấp 15.500 đCao 44.900 đ-9,91% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải Tân Cảng so với thị trường

Lợi suất của Vận tải Tân Cảng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVận tải Tân CảngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1%-2,9%+1,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3,2%-4,4%+1,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-13,3%+7%-20,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-16,4%+7,1%-23,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-14,4%-0,3%-14,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vận tải Tân Cảng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải Tân Cảng đứng thứ 358 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận tải Tân Cảng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải Tân CảngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,4
P/E thấp hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
11,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.640.692 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
5,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.777.633 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
13.136.941 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 11,1%14.777.633 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 750 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 12%20152016: Doanh thu thuần 821 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20162017: Doanh thu thuần 833 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20172018: Doanh thu thuần 887 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20182019: Doanh thu thuần 952 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20192020: Doanh thu thuần 1.090 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20202021: Doanh thu thuần 1.186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20212022: Doanh thu thuần 1.355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20222023: Doanh thu thuần 1.529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20232024: Doanh thu thuần 1.631 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 9%20242025: Doanh thu thuần 1.848 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%202520,7%10,7%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 11%2024-Q3: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 442 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 628 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 8%19,8%10,2%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 137 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 243 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 167 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 102 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 125 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 153 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 134 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 146 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 320 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,9% - ROA 11,2%20162017: ROE 15,8% - ROA 11,5%20172018: ROE 15% - ROA 10,9%20182019: ROE 13,7% - ROA 9,8%20192020: ROE 14,2% - ROA 10%20202021: ROE 18,7% - ROA 12,4%20212022: ROE 22% - ROA 14,7%20222023: ROE 23,3% - ROA 15,3%20232024: ROE 23,4% - ROA 14,3%20242025: ROE 23,5% - ROA 13,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 57,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 50,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 57,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 92,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 124,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 161x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 352,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 372,8x2025362,1x186,4x10,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải Tân Cảng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,417,718,617,116,216,217,21715,615,214
Biên lợi nhuận ròng (%)1211,511,611,210,59,29,69,28,898,7
ROE (%)—16,915,81513,714,218,72223,323,423,5
ROA (%)—11,211,510,99,81012,414,715,314,313,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,51,46,67,214,58,814,312,96,713,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,52,430,40,612,9107,78,89,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,590,420,330,420,370,490,530,470,570,710,67
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,220,130,040,070,060,060,050,040,030,050
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,991,642,452,082,341,621,571,841,641,571,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,981,622,432,072,31,61,541,791,61,541,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay12,716,228,957,550,457,492,6124,8161352,4372,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ176,2165,5213,8336,898,6165,6138,1120,399,9105,6115,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền79112778782537047599965
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,520,422,520,951,671,02-0,171,220,730,272
EPS (đ)—4.0334.1263.9112.7312.6843.0943.4183.6914.0674.366

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải Tân Cảng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7508218338879521.0901.1861.3551.5291.6311.848
Lợi nhuận gộp160145155152155177204231239248258
Lợi nhuận trước thuế114113117121122122140153164177194
Lợi nhuận sau thuế90949799100100113125134146160
Tổng tài sản8498358509751.0659498878179401.1111.191
Tài sản ngắn hạn239314390426501396388369474663729
Tiền và tương đương68521511311465831917156147
Phải thu ngắn hạn162252175212213158228175248444328
Hàng tồn kho34328679131314
Nợ phải trả316249210290289312308261342460478
Nợ ngắn hạn240192159204215244247201289422400
Vay ngắn hạn603587107777322
Vay dài hạn5739214434312416920
Vốn chủ sở hữu533586641685776637579556599651713
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1374024395167102-191539939320
Dòng tiền đầu tư-5020-67-100-102-817539-45-2-124
Dòng tiền tài chính-77-75-77-15-51-109-82-132-73-53-104

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng
Tên giao dịch
Vận tải Tân Cảng
Thành lập
8/3/2007
Mã số thuế
0304875444
Nhân sự
477 người
Trụ sở
470 đường Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP.HCM
Website
https://tancanglogistics.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
24/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000TCL7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.158.436 cổ phiếu
Free float
41,5%
Beta
0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TCL - Vận tải Tân Cảng - taichinh.com