Trang chủ / Chứng khoán / Cơ khí xây dựng Cổ phiếu Cơ khí xây dựng UPCOM VN000000TCK9
Tổng công ty Cơ khí xây dựng - CTCP
Cổ phiếu Cơ khí xây dựng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 30/01/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
3.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
72 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,19 lần
số liệu 25/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
4.312 6.400 8.488 2017 2020 2022 2024 2026 3.000 Thấp 2.800 đ Cao 10.000 đ -70,0% trong kỳ
857 phiên - dữ liệu cuối ngày
Cơ khí xây dựng trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí xây dựng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Cơ khí xây dựng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Cơ khí xây dựng Vị trí toàn thị trường P/Elần
5,2 P/E thấp hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
11.686.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
11.686.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0% 11.686.500 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 1 nghìn tỷ 2 nghìn tỷ 2015: Doanh thu thuần 1.098 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1% 2015 2016: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 6% 2016 2017: Doanh thu thuần 447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng -8,5% 2017 2018: Doanh thu thuần 395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng -37,4% 2018 2019: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng -22,4% 2019 2020: Doanh thu thuần 368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng -2,8% 2020 2021: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,5% 2021 2022: Doanh thu thuần 303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,2% 2022 2023: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng -7,8% 2023 2024: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,5% 2024 2025: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4% 2025 20,6% -7,5% -35,7% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 100 tỷ 200 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 0% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng -1% 2022-Q3: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,7% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,7% 2023-Q1: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,3% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,7% 2023-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng -10,5% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9% 2024-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng -6% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8% 2024-Q3: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,7% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,1% 2025-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 2,7% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 4,1% 2025-Q3: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,8% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,2% 2026-Q1: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9% 29,1% 9,9% -9,4% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -7,2%/năm (2016-2025, 9 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-200 tỷ -100 tỷ 0 50 tỷ 100 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế -38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế -148 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế -88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-200% -100% 0 5.000% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 13,6% - ROA 1,7% 2016 2017: ROE -17,5% - ROA -2,9% 2017 2018: ROE -128,2% - ROA -12,3% 2018 2019: ROE 3.442,4% - ROA -8,2% 2019 2020: ROE 20,2% - ROA -1,1% 2020 2021: ROE 3,2% - ROA -0,2% 2021 2022: ROE 5% - ROA -0,4% 2022 2023: ROE 26,9% - ROA -2,5% 2023 2024: ROE -52,6% - ROA 3,9% 2024 2025: ROE -45,1% - ROA 1,7% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
-10 lần -5 lần 0 5 lần 10 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,9x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -9,4x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,5x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -5,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x 2025 3,2x -2,9x -9x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Cơ khí xây dựng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 11,5 18,1 9,8 15,2 16,9 16 13,4 18,6 13 22,3 19,3 Biên lợi nhuận ròng (%) 3,1 6 -8,5 -37,4 -22,4 -2,8 -0,5 -1,2 -7,8 12,5 4,4 ROE (%) — 13,6 -17,5 -128,2 3.442,4 20,2 3,2 5 26,9 -52,6 -45,1 ROA (%) — 1,7 -2,9 -12,3 -8,2 -1,1 -0,2 -0,4 -2,5 3,9 1,7 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — -56,9 -5,5 -11,7 -0,5 -6,3 1,3 -18,7 -2,6 -3,1 15,5 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — -14,9 — — — — — — — — -59,1 Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 10,42 4,4 5,69 26,49 -22,69 -17,51 -14,77 -13,32 -10,36 -24,49 -33,7 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 2,25 0,73 1,06 4,88 -3,94 -2,89 -2,75 -2,49 -1,9 -3,88 -5,13 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 0,97 0,98 0,94 0,83 0,74 0,73 0,73 0,72 0,69 0,72 0,74 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,49 0,57 0,53 0,41 0,31 0,31 0,3 0,29 0,28 0,32 0,36 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay — 3,6 -1,9 -9,4 -4,5 0,2 0,9 0,8 -0,4 3,6 3,2 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 1,2 0,9 0,9 0,7 0,7 0,7 0,7 0,6 0,6 0,6 0,8 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 253 432 401 372 272 271 264 313 312 330 287 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -0,1 2,26 -0,03 0,16 -0,14 -1,74 13,6 2,11 -1,09 1,32 0,21 EPS (đ) 0 0 -1.562 -6.165 -3.681 -403 -71 -161 -589 1.563 540
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Cơ khí xây dựng theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 1.098 473 447 395 393 368 373 303 295 286 330 Lợi nhuận gộp 126 85 44 60 66 59 50 56 38 64 64 Lợi nhuận trước thuế 47 36 -38 -146 -86 -10 -1 -3 -21 37 19 Lợi nhuận sau thuế 34 29 -38 -148 -88 -10 -2 -4 -23 36 15 Tổng tài sản 2.003 1.319 1.264 1.140 1.010 943 972 916 913 898 870 Tài sản ngắn hạn 1.652 1.039 1.004 896 778 721 761 709 688 630 625 Tiền và tương đương 55 33 59 30 24 23 28 13 17 10 20 Phải thu ngắn hạn 760 560 492 403 293 273 269 259 252 258 259 Hàng tồn kho 818 434 444 450 452 413 451 425 408 345 325 Nợ phải trả 1.828 1.075 1.075 1.098 1.056 1.000 1.043 990 1.010 936 897 Nợ ngắn hạn 1.711 1.062 1.063 1.086 1.046 993 1.039 987 990 880 844 Vay ngắn hạn 292 170 193 194 177 161 192 184 179 104 97 Vay dài hạn 103 8 8 9 7 5 2 1 6 44 40 Vốn chủ sở hữu 176 244 189 41 -47 -57 -71 -74 -98 -38 -27 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 65 1 -24 12 18 -27 -8 25 47 3 Dòng tiền đầu tư 35 28 2 -7 4 -1 4 1 -22 -17 18 Dòng tiền tài chính -46 -115 23 2 -19 -18 29 -9 0 -37 -12
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Tổng công ty Cơ khí xây dựng - CTCP Tên giao dịch Cơ khí xây dựng Thành lập 29/11/2010 Mã số thuế 0100106553 Nhân sự 362 người Website http://www.coma.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 27/10/2017 - 8 năm ISIN VN000000TCK9 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 23.850.000 cổ phiếu Free float 1% Beta 0 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.