Cổ phiếu Tô Châu

UPCOMVN000000TCJ1

Công ty Cổ phần Tô Châu

Cổ phiếu Tô Châu chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
34 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.400 đồng3.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.9504.617201720202022202420263.400

Thấp 2.800 đCao 5.100 đ+21,43% trong kỳ

853 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tô Châu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tô Châu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.900.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.900.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%4.900.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2024

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%20152016: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20162017: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,9% - Biên lợi nhuận ròng -8,5%20172018: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,4%20182019: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 33,9%20192020: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6% - Biên lợi nhuận ròng -18,2%20202021: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -24,1% - Biên lợi nhuận ròng -45,1%20212022: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,4% - Biên lợi nhuận ròng -15,7%20222023: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -14,2% - Biên lợi nhuận ròng -55,7%202431,3%-10,9%-53,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -45,2%/năm (2019-2024, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -72,3%/năm (2019-2023, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2024

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-500%0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -8,6% - ROA 2,8%20162017: ROE 19,8% - ROA -8,3%20172018: ROE 9,6% - ROA -5,2%20182019: ROE -398,2% - ROA 71%20192020: ROE -297,2% - ROA -21,8%20202021: ROE 161,9% - ROA -40,4%20212022: ROE 28,4% - ROA -21%20222023: ROE -1% - ROA 1%20232024: ROE 12,5% - ROA -17,8%2024

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-0,01 lần02015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần2024

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tô Châu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620172018201920202021202220232024
Biên lợi nhuận gộp (%)8,914,7-0,97,810,4-6-24,1-3,415,4-14,2
Biên lợi nhuận ròng (%)-0,92,8-8,5-4,433,9-18,2-45,1-15,73,6-55,7
ROE (%)—-8,619,89,6-398,2-297,2161,928,4-112,5
ROA (%)—2,8-8,3-5,271-21,8-40,4-211-17,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-54,8-19,66,789,7-44,6-43,96,5-83,2-11
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-4,09-4,03-2,89-2,84,9-26,82-2,71-2,09-1,8-1,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-0-0-0-00-0-0-0-0-0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,310,350,320,40,740,590,270,240,160,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,240,310,290,380,680,450,270,230,160,13
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ20,615,633,738,137,69,6105,8105,319,552,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền42117921526812312390337318
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-23,63-0,22-0,990,490,250,740-0,3-6,510,06
EPS (đ)-203280-684-3825.553-1.625-2.295-85033-451

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tô Châu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620172018201920202021202220232024
Doanh thu thuần223101818616491515498
Lợi nhuận gộp2015-1717-5-12-21-1
Lợi nhuận trước thuế-23-7-456-17-23-90-5
Lợi nhuận sau thuế-23-7-456-17-23-90-5
Tổng tài sản105947275817044372724
Tài sản ngắn hạn4344354650431917108
Tiền và tương đương651181521200
Phải thu ngắn hạn263220363031171387
Hàng tồn kho106224101100
Nợ phải trả139125109117687269716162
Nợ ngắn hạn139125109117687269716162
Vay ngắn hạn0000000000
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu-34-31-38-4214-3-26-34-34-38
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh48-17-214-12-03-2-0
Dòng tiền đầu tư1-1-1-1-6-1-1-100
Dòng tiền tài chính-47000000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tô Châu
Tên giao dịch
CTCP Tô Châu
Thành lập
10/8/2005
Mã số thuế
1400521150
Nhân sự
848 người
Website
https://tochau.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000TCJ1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.000.000 cổ phiếu
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TCJ - Tô Châu - taichinh.com