Cổ phiếu Chứng khoán Thành Công

HOSEVN000000TCI3

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công

Cổ phiếu Chứng khoán Thành Công đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.890 đồng/cổ phiếu, giảm 0,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (32 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.890 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,2%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
130.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.146 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
70,53 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,87 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.190 đồng12.450 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.42816.20023.972201820202022202420269.890

Thấp 2.800 đCao 29.600 đ+49,85% trong kỳ

811 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán Thành Công so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán Thành Công và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán Thành CôngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,4%-3,5%+4,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,8%-4,9%-0,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+11,1%+6,4%+4,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8,8%+6,4%-15,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+6,7%-0,9%+7,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán Thành Công trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán Thành Công đứng thứ 240 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng khoán Thành Công và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán Thành CôngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
70,5
P/E cao hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.785.353 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
115.620.964 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
109.835.611 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 5%115.620.964 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+51.131,73% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%20152016: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%20162017: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -75,4% - Biên lợi nhuận ròng -120,5%20172018: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%20182019: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 24,6%20192020: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%20202021: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,4% - Biên lợi nhuận ròng 54,6%20212022: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,5% - Biên lợi nhuận ròng 33%20222023: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,6%20232024: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,7% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%20242025: Doanh thu thuần 395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 3%202571,7%-21,6%-114,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 46,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,9% - Biên lợi nhuận ròng 39,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng 32%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,7% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,6% - Biên lợi nhuận ròng 55,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,6% - Biên lợi nhuận ròng 37,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,3% - Biên lợi nhuận ròng 40,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69% - Biên lợi nhuận ròng 38,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q1: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,6% - Biên lợi nhuận ròng 48,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -100% - Biên lợi nhuận ròng -93,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 52,8%77,6%-8,5%-94,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 22,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -19,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 155 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -199 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -141 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -199 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 173 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -481 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 611 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -611 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -520 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.185 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,7% - ROA 2,7%20162017: ROE -7,2% - ROA -7,2%20172018: ROE 3,7% - ROA 3,5%20182019: ROE 8% - ROA 7%20192020: ROE 8,7% - ROA 5,8%20202021: ROE 21,2% - ROA 14,8%20212022: ROE 5,8% - ROA 4,7%20222023: ROE 4,6% - ROA 3,6%20232024: ROE 4,4% - ROA 2,8%20242025: ROE 0,9% - ROA 0,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.594,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20251.548,7x797,3x45,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán Thành Công theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6757-75,442,444,746,177,453,561,966,730,1
Biên lợi nhuận ròng (%)31,322,3-120,524,124,624,154,63334,624,93
ROE (%)—2,7-7,23,788,721,25,84,64,40,9
ROA (%)—2,7-7,23,575,814,84,73,62,80,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—24,9-52,5152,212626,1120,3-33-20,335,372,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-11——131,423,5398,5-59,6-16,5-2,4-78,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,02000,050,210,750,310,150,430,771,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,170,70,200,150,391,13
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn37,93230,25213,0118,8512,812,273,996,363,162,171,79
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn37,93230,25213,0118,8512,812,273,996,363,162,171,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay19,722,8—1.594,626,278,73,94,52,31,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1295179617419212012473541
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,0216,48-1,88-16,4-5,02-5,73-2,788,73-10,45-9,11-98,43
EPS (đ)293261-67033878103.120693577491101

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán Thành Công theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần34422051114144317212169229395
Lợi nhuận gộp2324-15215166245114105153119
Lợi nhuận trước thuế1113-2312344021786675914
Lợi nhuận sau thuế119-2412283517370585712
Tổng tài sản3453483243614407611.5731.3931.8842.2163.017
Tài sản ngắn hạn2993223223394147361.4791.0811.7282.0782.884
Tiền và tương đương802473081083180287444364264199
Phải thu ngắn hạn126052468177222245
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả81218763273761875649671.615
Nợ ngắn hạn81218323253701705479571.612
Vay ngắn hạn00002030524502004921.580
Vay dài hạn000043000000
Vốn chủ sở hữu3383473233433634341.1971.2071.3201.2491.402
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1115545-199-141-199-481611-611-520-1.185
Dòng tiền đầu tư141115-0154-2651802831
Dòng tiền tài chính000063243684-1903503921.089

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công
Thành lập
31/1/2008
Mã số thuế
0305477911
Nhân sự
102 người
Trụ sở
Tầng trệt, Tầng 1, Tầng 2 - Số 140 Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, TP.HCM
Website
https://www.tcsc.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/1/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000TCI3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
115.620.964 cổ phiếu
Free float
3,7%
Beta
0,61

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu