Cổ phiếu Xây dựng TRACODI

UPCOMVN000000TCD4

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN XÂY DỰNG TRACODI

Cổ phiếu Xây dựng TRACODI chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
303 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,17 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 903 đồng2.540 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.63919.32530.01220172019202220242026900

Thấp 900 đCao 37.750 đ-94,19% trong kỳ

872 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng TRACODI trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng TRACODI đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng TRACODI và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng TRACODIVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.776.268 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
164.552.114 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
162.775.846 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,1%164.552.114 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%20152016: Doanh thu thuần 832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20162017: Doanh thu thuần 1.096 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20172018: Doanh thu thuần 875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20182019: Doanh thu thuần 1.701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20192020: Doanh thu thuần 2.853 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20202021: Doanh thu thuần 3.112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20212022: Doanh thu thuần 2.945 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20222023: Doanh thu thuần 1.784 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20232024: Doanh thu thuần 1.161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng -124,9%20242025: Doanh thu thuần 1.086 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng -32,8%202527,6%-46,4%-120,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 40,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 683 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.043 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 22%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 491 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 626 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng -59,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng -138,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 59,9%54,2%-39,3%-132,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -17,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,5%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.226 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.269 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -72 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 282 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -208 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 336 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 124 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 334 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.323 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 413 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1.450 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -409 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -356 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 24,3% - ROA 4,5%20162017: ROE 18,4% - ROA 4,2%20172018: ROE 17,7% - ROA 5,7%20182019: ROE 18,2% - ROA 5,2%20192020: ROE 24,2% - ROA 3,6%20202021: ROE 34,8% - ROA 5,6%20212022: ROE 13,7% - ROA 4,3%20222023: ROE 4,7% - ROA 1,8%20232024: ROE -47,9% - ROA -17%20242025: ROE -17,3% - ROA -4,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 108,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,8x2025104,9x51,4x-2,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng TRACODI theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,418,11625,416,713,112,21318,220,432,1
Biên lợi nhuận ròng (%)13,47,26,89,45,65,110,811,39,8-124,9-32,8
ROE (%)—24,318,417,718,224,234,813,74,7-47,9-17,3
ROA (%)—4,54,25,75,23,65,64,31,8-17-4,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—336,631,7-20,194,367,79,1-5,4-39,4-35-6,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—136,524,49,21654,5128,7-0,5-47,5——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,125,41,662,472,58,433,551,721,422,453,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,10,330,370,360,571,610,510,740,550,890,82
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,492,71,260,760,621,021,121,41,451,191,33
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,222,531,070,650,450,850,971,291,331,051,17
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay108,214,99,77,85,63,443,21,8-5,4-3,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,312,47,75,66,93,45,45,62,91,51
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền217240185281984422356741.0991.3831.623
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,4520,35-16,93-0,882,97-1,420,37-9,952,350,28-0,21
EPS (đ)2.3831.2291.6981.7781.9052.8053.9151.417461-4.369-1.305

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng TRACODI theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1918321.0968751.7012.8533.1122.9451.7841.1611.086
Lợi nhuận gộp35151175222284373380384326236349
Lợi nhuận trước thuế337391104121178373405224-1.314-304
Lợi nhuận sau thuế2560758295147336334175-1.450-356
Tổng tài sản2402.4491.1531.7011.9356.2395.7709.8429.1817.8377.504
Tài sản ngắn hạn1648728078547314.4213.7846.1256.3025.1265.900
Tiền và tương đương18438628291652902073007978
Phải thu ngắn hạn1135465556754583.4531.9995.4385.3734.3984.827
Hàng tồn kho3055120116204737503457506612735
Nợ phải trả1272.0677201.2111.3835.5784.5006.2235.3945.5655.655
Nợ ngắn hạn1113226421.1291.1794.3403.3764.3774.3604.3134.422
Vay ngắn hạn5120157992369946031.1851.067890419
Vay dài hạn685807972401.4761.0291.1311.099
Vốn chủ sở hữu1133834344905536611.2693.6193.7872.2721.848
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh121.226-1.269-72282-208124-3.323413-40974
Dòng tiền đầu tư15-1.5181.29411-383-368-108-664302281-1
Dòng tiền tài chính-133161921037121083.904-622-93-74

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN XÂY DỰNG TRACODI
Tên giao dịch
Xây dựng TRACODI
Thành lập
25/5/2007
Mã số thuế
0300482393
Nhân sự
399 người
Website
https://www.tracodi.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/7/2026
ISIN
VN000000TCD4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
335.820.641 cổ phiếu
Free float
60,1%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TCD - Xây dựng TRACODI - taichinh.com