Cổ phiếu Nước sạch Thái Bình

UPCOMVN000000TBW6

CTCP Nước sạch Thái Bình

Cổ phiếu Nước sạch Thái Bình chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.400 đồng/cổ phiếu.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
112 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,66 lần
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.19813.30014.40201/202409/202405/202501/202609/202611.400

Thấp 11.400 đCao 15.200 đ-25,0% trong kỳ

535 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nước sạch Thái Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nước sạch Thái Bình đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nước sạch Thái Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNước sạch Thái BìnhVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.925.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.925.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%4.925.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2021 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2021: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20212022: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%20222023: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%20232024: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%20242025: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%202531,1%16%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,6%/năm (2021-2025, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,8%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2021: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2021: ROE — - ROA —20212022: ROE 18,1% - ROA 13%20222023: ROE 19,3% - ROA 13,8%20232024: ROE 18,4% - ROA 13,2%20242025: ROE 18,8% - ROA 13,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 111,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 131,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 175x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 218,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 310,1x2025301,2x155x8,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nước sạch Thái Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,831,931,73231,7
Biên lợi nhuận ròng (%)16,416,617,617,317,9
ROE (%)—18,119,318,418,8
ROA (%)—1313,813,213,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0,162,95,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,512,31,48,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,40,390,390,390,42
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,180,160,130,110,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,492,92,732,72,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,222,692,582,512,26
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay111,5131,3175218,3310,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ12,614,81813,519,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền33655
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,281,331,671,271,74
EPS (đ)2.004003.0953.356

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nước sạch Thái Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20212022202320242025
Doanh thu thuần161161171175185
Lợi nhuận gộp5151545659
Lợi nhuận trước thuế3333383841
Lợi nhuận sau thuế2627303033
Tổng tài sản203209226235258
Tài sản ngắn hạn109103119128142
Tiền và tương đương7368706079
Phải thu ngắn hạn11323
Hàng tồn kho97696
Nợ phải trả5859646677
Nợ ngắn hạn3135434860
Vay ngắn hạn33321
Vay dài hạn2321181615
Vốn chủ sở hữu145150162169181
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3436503957
Dòng tiền đầu tư-22-22-33-32-25
Dòng tiền tài chính-11-19-15-17-14

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CTCP Nước sạch Thái Bình
Tên giao dịch
Nước sạch Thái Bình
Thành lập
1/1/1900
Nhân sự
303 người
Website
https://capnuocthaibinh.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/1/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000TBW6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.850.000 cổ phiếu
Free float
25,4%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu