Cổ phiếu Địa ốc Tân Bình

UPCOMVN000000TBR6

Công ty cổ phần Địa ốc Tân Bình

Cổ phiếu Địa ốc Tân Bình chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
52 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.900 đồng9.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.84012.90016.960202220232024202520266.400

Thấp 5.900 đCao 19.900 đ-67,84% trong kỳ

612 phiên - dữ liệu cuối ngày

Địa ốc Tân Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Địa ốc Tân Bình đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,7% - Biên lợi nhuận ròng 35,3%20152016: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 98,7% - Biên lợi nhuận ròng 44,9%20162017: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20172018: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%20182019: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%20192020: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%20202021: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 13%20212022: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20222023: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%20232024: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 38,7%20242025: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%202595,9%49,4%2,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -13,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -9,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,4% - ROA 2,6%20162017: ROE 3,7% - ROA 2,5%20172018: ROE 13,7% - ROA 8,8%20182019: ROE 6% - ROA 4,5%20192020: ROE 3% - ROA 2,3%20202021: ROE 1,3% - ROA 1,1%20212022: ROE 1,4% - ROA 1,3%20222023: ROE 1,7% - ROA 1,6%20232024: ROE 1,8% - ROA 1,7%20242025: ROE 2% - ROA 1,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 162,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 93,4x2025157,8x81,2x4,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Địa ốc Tân Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)74,798,723,640,428,855,161,557,663,365,271,5
Biên lợi nhuận ròng (%)35,344,95,120,318,818,61311,421,238,723,3
ROE (%)—3,43,713,7631,31,41,71,82
ROA (%)—2,62,58,84,52,31,11,31,61,71,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-35,7880,5-5,3-52,4-52,6-38,918,9-38-43,690,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-18,111,6276,2-55,9-53,2-57,24,314,93,114,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,350,230,740,370,280,230,130,060,050,060,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,210,150,110,0600000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,564,422,173,895,255,5212,7319,6119,3911,037,29
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,670,861,22,464,044,4810,5317,2817,598,435,16
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——18,211,67,45,59,6——162,593,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0011,21,20,50,30,70,50,10,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền177415119189307581708348554163610
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,18-4,324,790,762,072,435,573,91-0,59-5,57-7,44
EPS (đ)9677928843.3251.391678293306351215270

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Địa ốc Tân Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần22141391326330182213814
Lợi nhuận gộp17143353181611128510
Lợi nhuận trước thuế10893416733444
Lợi nhuận sau thuế8672712622333
Tổng tài sản253237330279248223196181176176180
Tài sản ngắn hạn1941892311721601471251111078992
Tiền và tương đương502182404556336721
Phải thu ngắn hạn111645685347352120324
Hàng tồn kho1231521036337282213102127
Nợ phải trả6545141755542231191015
Nợ ngắn hạn43431064430271066813
Vay ngắn hạn00999900000
Vay dài hạn00302111200000
Vốn chủ sở hữu188192189203193181172170167166165
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-9-28342025131310-2-16-25
Dòng tiền đầu tư1610-4-44-216-7-3381427
Dòng tiền tài chính-12-1231-19-17-18-30-4-5-3-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Địa ốc Tân Bình
Tên giao dịch
Công ty địa ốc Tân Bình
Thành lập
1/1/2018
Mã số thuế
0303240995
Nhân sự
35 người
Website
https://tanbinhres.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/7/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000TBR6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.060.000 cổ phiếu
Free float
94,3%
Beta
-0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu