Cổ phiếu Thiết bị điện Đông Anh

UPCOMVN000000TBD6

Tổng Công ty Thiết bị điện Đông Anh

Cổ phiếu Thiết bị điện Đông Anh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 94.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
94.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.067 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,64 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
5,07 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 94.600 đồng141.130 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

41.87379.950118.0272015201720202023202694.600

Thấp 14.300 đCao 145.600 đ+561,54% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thiết bị điện Đông Anh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thiết bị điện Đông Anh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thiết bị điện Đông Anh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThiết bị điện Đông AnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,6
P/E cao hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
5,1
P/B cao hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,1
Cổ tức suất cao hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
8,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.473.485 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
4,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
16.568.059 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.094.574 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 8,9%16.568.059 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.809 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20152016: Doanh thu thuần 2.338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20162017: Doanh thu thuần 2.510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20172018: Doanh thu thuần 2.458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20182019: Doanh thu thuần 2.375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%20192020: Doanh thu thuần 2.422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20202021: Doanh thu thuần 2.117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 5%20212022: Doanh thu thuần 1.677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20222023: Doanh thu thuần 1.818 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20232024: Doanh thu thuần 2.249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20242025: Doanh thu thuần 2.914 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%202520,8%10,7%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 641 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 313 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q3: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 7%17,8%9,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -156 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 119 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -179 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 105 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -91 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 460 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 118 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 424 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 142 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 117 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 105 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -198 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 153 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 108 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 221 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -236 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 36,2% - ROA 7,7%20162017: ROE 26,4% - ROA 5,8%20172018: ROE 23,5% - ROA 6%20182019: ROE 24,2% - ROA 8,3%20192020: ROE 25,1% - ROA 10,2%20202021: ROE 16,8% - ROA 6,9%20212022: ROE 6,9% - ROA 2,8%20222023: ROE 8,8% - ROA 3,4%20232024: ROE 24,2% - ROA 8,5%20242025: ROE 31,9% - ROA 10,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20257,3x3,8x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thiết bị điện Đông Anh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,421,418,115,716,914,912,810,512,914,815,5
Biên lợi nhuận ròng (%)2,35,14,24,255,952,52,86,47,6
ROE (%)—36,226,423,524,225,116,86,98,824,231,9
ROA (%)—7,75,868,310,26,92,83,48,510,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—29,37,4-2,1-3,42-12,6-20,88,423,729,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—193-11,9-2,314,920,1-25,7-59,718,5186,653
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,813,623,482,351,581,371,451,481,6522,04
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,382,582,611,540,750,560,840,920,940,911,25
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,191,181,271,341,441,451,421,351,321,36
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,590,390,40,60,730,920,820,730,750,710,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,53,73,12,93,65,96,12,72,67,66,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,31,71,83,144,83,22,532,72,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền11566738679102129125133133136
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,84-1,5-0,874,473,590,83-1,883,592,150,5-1,07
EPS (đ)—7.7423.6423.6454.1894.8443.2521.0631.5534.4496.809

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thiết bị điện Đông Anh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.8092.3382.5102.4582.3752.4222.1171.6771.8182.2492.914
Lợi nhuận gộp297500455386400361270176234332453
Lợi nhuận trước thuế511341391351531611315466180245
Lợi nhuận sau thuế411191051031181421054250144221
Tổng tài sản1.3851.7191.8991.5131.3471.4431.5951.4421.4851.8942.296
Tài sản ngắn hạn1.3011.5981.7151.2941.0861.1911.3471.2131.1991.5621.975
Tiền và tương đương76987428828216449916
Phải thu ngắn hạn5704255055805146787485756618171.090
Hàng tồn kho6521.0711.128678490429581590528717848
Nợ phải trả1.0971.3471.4751.0618248359458619251.2631.542
Nợ ngắn hạn1.0971.3471.4561.0208138269328528901.1881.448
Vay ngắn hạn6849591.087657381335531524491535900
Vay dài hạn001941128139353945
Vốn chủ sở hữu288372424452523608651581559630754
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-156-179-91460424117-19815310872-236
Dòng tiền đầu tư-16-57-69-49-24-26-20-16-72-85-33
Dòng tiền tài chính164258137-457-346-92152-108-7213276

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Thiết bị điện Đông Anh
Thành lập
1/6/2005
Mã số thuế
0100101322
Nhân sự
454 người
Website
https://www.eemc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/10/2014 - 11 năm
ISIN
VN000000TBD6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
32.418.392 cổ phiếu
Free float
34,2%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu