Cổ phiếu Thủy điện Thác Bà

HOSEVN000000TBC8

Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà

Cổ phiếu Thủy điện Thác Bà đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 31.600 đồng/cổ phiếu, tăng 0,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
31.600 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,16%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
5.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.007 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,94 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,73 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 31.056 đồng35.730 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.52638.4742015201720202023202631.600

Thấp 22.200 đCao 42.800 đ+21,54% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Thác Bà so với thị trường

Lợi suất của Thủy điện Thác Bà và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy điện Thác BàVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,2%-3%+1,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,8%-4,2%+1,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10,5%+6,3%-16,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-16,6%+6,7%-23,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-10,2%-0,4%-9,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy điện Thác Bà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Thác Bà đứng thứ 422 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Thác Bà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Thác BàVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,9
P/E thấp hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,5
Cổ tức suất cao hơn 90% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
490.305 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
31.115.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
30.624.695 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,08 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-2.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,6%31.115.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,7% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%20152016: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 45,7%20162017: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,6% - Biên lợi nhuận ròng 48,6%20172018: Doanh thu thuần 396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,2% - Biên lợi nhuận ròng 51,9%20182019: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,2% - Biên lợi nhuận ròng 43,1%20192020: Doanh thu thuần 533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,6% - Biên lợi nhuận ròng 41%20202021: Doanh thu thuần 495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 42,3%20212022: Doanh thu thuần 726 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,8% - Biên lợi nhuận ròng 52,2%20222023: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,7% - Biên lợi nhuận ròng 39,1%20232024: Doanh thu thuần 539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 42,4%20242025: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,4% - Biên lợi nhuận ròng 45,4%202569,7%35,9%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,4% - Biên lợi nhuận ròng 52,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,2% - Biên lợi nhuận ròng 56,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,7% - Biên lợi nhuận ròng 55,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,9% - Biên lợi nhuận ròng 44,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,3% - Biên lợi nhuận ròng 50,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,5% - Biên lợi nhuận ròng 33,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 28,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,6% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 45,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 30,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,8% - Biên lợi nhuận ròng 51,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng 35,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,2% - Biên lợi nhuận ròng 39,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 52,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,9% - Biên lợi nhuận ròng 46,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,2% - Biên lợi nhuận ròng 39,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70% - Biên lợi nhuận ròng 54,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 47,9%71,1%36,6%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 179 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 126 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 166 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 206 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 205 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 255 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 218 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 339 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 209 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 315 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 379 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 431 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 169 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 188 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 229 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 384 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 255 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 383 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,1% - ROA 12,6%20162017: ROE 19,6% - ROA 18,8%20172018: ROE 23,5% - ROA 21,7%20182019: ROE 12,6% - ROA 9,7%20192020: ROE 18,4% - ROA 13,5%20202021: ROE 17,1% - ROA 13,2%20212022: ROE 29,3% - ROA 23,9%20222023: ROE 12,4% - ROA 10,8%20232024: ROE 16,9% - ROA 15%20242025: ROE 18% - ROA 16,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5.477,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 53,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 363,3x20255.319,9x2.738,8x157,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Thác Bà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)60,758,863,666,258,262,662,371,859,760,960,4
Biên lợi nhuận ròng (%)45,945,748,651,943,14142,352,239,142,445,4
ROE (%)—13,119,623,512,618,417,129,312,416,918
ROA (%)—12,618,821,79,713,513,223,910,81516,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-442,215,5-2579,5-7,146,6-40,6254,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-4,451,123,5-37,770,4-480,8-55,535,611,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,040,050,030,140,430,30,290,160,150,110,12
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,360,260,210,120,080,040,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn13,2810,1916,024,842,053,612,123,222,461,662,24
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn13,110,0715,854,82,013,562,093,182,431,622,18
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——5.477,6—12,28,211,329,92253,1363,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ18,919,628,43226,544,244,450,331,439,443,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền715963831248064791867552
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,551,150,8511,991,551,51,141,121,681,5
EPS (đ)—1.7352.6223.2371.9962.8502.6555.1011.9802.8043.027

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Thác Bà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần251241343396297533495726431539563
Lợi nhuận gộp152142218262173333308521257328340
Lợi nhuận trước thuế144138208256159260247453197270298
Lợi nhuận sau thuế115110166206128218209379169229255
Tổng tài sản8728808881.0061.6411.5991.5741.5951.5361.5201.653
Tài sản ngắn hạn398424424582249289310370374235222
Tiền và tương đương5424157936110951091289480
Phải thu ngắn hạn493959901011178715721911080
Hàng tồn kho55445544655
Nợ phải trả304226120495366358220197155178
Nợ ngắn hạn3042261201218014611515214299
Vay ngắn hạn000043384460604516
Vay dài hạn0000374286212105451075
Vốn chủ sở hữu8428388628861.1461.2331.2151.3741.3391.3651.475
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh179126142205255339315431188384383
Dòng tiền đầu tư-201-617-58-530-44-104-4627-153-253
Dòng tiền tài chính-199-95-158-82231-220-227-370-196-265-145

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà
Thành lập
31/3/2006
Mã số thuế
5200240495
Nhân sự
161 người
Trụ sở
Thôn Thác Bà 1 - Xã Thác Bà, Tỉnh Lào Cai
Website
https://www.thacba.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
19/10/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000TBC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
63.500.000 cổ phiếu
Free float
3,4%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu