Cổ phiếu Cấp nước Trung An

UPCOMVN000000TAW8

Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An

Cổ phiếu Cấp nước Trung An chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 21.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 15/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
21.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
107 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.600 đồng30.993 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.02830.60044.1722016201920212024202621.300

Thấp 7.200 đCao 54.000 đ+57,78% trong kỳ

922 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Trung An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Trung An đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20152016: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20162017: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20172018: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20182019: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20192020: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20202021: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%20212022: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20222023: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20232024: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20242025: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%202511,6%6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4% - ROA 1%20162017: ROE 8,3% - ROA 2,4%20172018: ROE 8,4% - ROA 3,2%20182019: ROE 10,8% - ROA 4,5%20192020: ROE 12,5% - ROA 5,5%20202021: ROE 8,4% - ROA 3,7%20212022: ROE 13,4% - ROA 6%20222023: ROE 14% - ROA 6,4%20232024: ROE 11,8% - ROA 5,6%20242025: ROE 12,4% - ROA 5,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Trung An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,22,457,710,411,47,68,1811,512
Biên lợi nhuận ròng (%)2,70,51,52,43,53,922,82,93,43,3
ROE (%)—48,38,410,812,58,413,41411,812,4
ROA (%)—12,43,24,55,53,766,45,65,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—78,1-25,3-34,8-8,6625,715,55,6-27,910,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-64,61102,831,417,7-33,559,48,1-13,96,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,353,351,761,541,31,251,31,161,220,981,59
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,361,261,51,591,691,661,531,691,711,861,56
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,120,911,341,491,591,511,411,51,611,71,43
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,66,117,719,621,115,724,219,536,818,816,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền21414213015116712185865742112
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4,02-0,544,157,97-0,382,41,59-0,444,861,42-0,26
EPS (đ)7434801.0081.0361.36101.0651.6981.8351.5801.679

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Trung An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần247441329215196208261302319230255
Lợi nhuận gộp1511161720242024252631
Lợi nhuận trước thuế9367910711121011
Lợi nhuận sau thuế72557858988
Tổng tài sản205260168158147145142141147135173
Tài sản ngắn hạn196253161152140133123128137124166
Tiền và tương đương159245342524923465352
Phải thu ngắn hạn1451711188990696171502778
Hàng tồn kho35711810812101481114
Nợ phải trả14420110796838080768067106
Nợ ngắn hạn14420110796838080768067106
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu6160616264646265666867
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-27-12141-3198-44511-2
Dòng tiền đầu tư-0-2-3-10-5-4-6-18-1709
Dòng tiền tài chính0-2-3-3-4-5-5-5-5-5-8

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An
Thành lập
6/10/2010
Mã số thuế
0310350082
Nhân sự
431 người
Website
https://capnuoctrungan.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
29/7/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000TAW8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
75%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TAW - Cấp nước Trung An - taichinh.com