Cổ phiếu FRECO Việt NAM

UPCOMVN000000TAB2

CÔNG TY CỔ PHẦN FRECO VIỆT NAM

Cổ phiếu FRECO Việt NAM chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 32.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
32.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
208 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.800 đồng33.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.71421.50028.28609/202403/202509/202503/202609/202632.000

Thấp 9.800 đCao 33.200 đ+90,48% trong kỳ

498 phiên - dữ liệu cuối ngày

FRECO Việt NAM trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của FRECO Việt NAM đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2023 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2023: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20232024: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20242025: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%202523,2%12%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,9%/năm (2023-2025, 2 năm) - lợi nhuận sau thuế 45,3%/năm (2023-2025, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2023: ROE — - ROA —20232024: ROE 5,6% - ROA 4,2%20242025: ROE 6,8% - ROA 5,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x202513,6x7x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính FRECO Việt NAM theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,71323,9
Biên lợi nhuận ròng (%)2,65,15,5
ROE (%)—5,66,8
ROA (%)—4,25,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-14,419,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—65,327,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,430,260,21
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,170,130,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,782,53,64
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,491,863,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay146,48
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ14,99,114,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền16369131
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-8,127,272,26
EPS (đ)733647825

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 3 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc FRECO Việt NAM theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202320242025
Doanh thu thuần968298
Lợi nhuận gộp51123
Lợi nhuận trước thuế357
Lợi nhuận sau thuế345
Tổng tài sản10496100
Tài sản ngắn hạn603146
Tiền và tương đương153
Phải thu ngắn hạn431635
Hàng tồn kho685
Nợ phải trả312018
Nợ ngắn hạn211213
Vay ngắn hạn325
Vay dài hạn1085
Vốn chủ sở hữu727782
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-213112
Dòng tiền đầu tư-24-24-14
Dòng tiền tài chính42-2-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN FRECO VIỆT NAM
Tên giao dịch
FRECO VIỆT NAM
Thành lập
25/9/2015
Mã số thuế
0107005554
Nhân sự
16 người
Website
https://freco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
27/9/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000TAB2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.500.000 cổ phiếu
Free float
93%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu