Cổ phiếu Xây lắp Thành An 96

HNXVN000000TA92

Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96

Cổ phiếu Xây lắp Thành An 96 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.700 đồng/cổ phiếu, tăng 0,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,94%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
150 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,15 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,86 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
11,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.837 đồng11.154 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.01220.90028.7882015201820212023202610.700

Thấp 7.300 đCao 34.500 đ-38,86% trong kỳ

973 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây lắp Thành An 96 so với thị trường

Lợi suất của Xây lắp Thành An 96 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây lắp Thành An 96VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+5,9%-3%+8,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,3%-4,2%-1,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,6%+6,3%-17,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-13,7%+6,7%-20,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-13%-0,4%-12,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây lắp Thành An 96 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây lắp Thành An 96 đứng thứ 503 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây lắp Thành An 96 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây lắp Thành An 96Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,1
P/E thấp hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11,8
Cổ tức suất cao hơn 95% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20152016: Doanh thu thuần 2.696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20162017: Doanh thu thuần 2.027 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20172018: Doanh thu thuần 1.224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20182019: Doanh thu thuần 1.280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20192020: Doanh thu thuần 1.468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20202021: Doanh thu thuần 1.226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20212022: Doanh thu thuần 2.201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 2.844 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 3.456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20242025: Doanh thu thuần 3.350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20258,4%4,3%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 899 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 915 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 921 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.746 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%7%3,6%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 156 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -301 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 233 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 400 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 359 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -334 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -276 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 308 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 32,4% - ROA 3,2%20162017: ROE 24,5% - ROA 2,5%20172018: ROE 14,8% - ROA 1,6%20182019: ROE 15,6% - ROA 1,8%20192020: ROE 15,6% - ROA 2%20202021: ROE 12,9% - ROA 1,5%20212022: ROE 13,3% - ROA 1,3%20222023: ROE 14,7% - ROA 1,2%20232024: ROE 16,7% - ROA 1,3%20242025: ROE 16,1% - ROA 1,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20258x4,1x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây lắp Thành An 96 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,35,97,48,48,676,74,44,14,14,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,41,51,81,81,81,61,60,90,80,80,8
ROE (%)—32,424,514,815,615,612,913,314,716,716,1
ROA (%)—3,22,51,61,821,51,31,21,31,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—15,1-24,8-39,64,614,7-16,579,529,221,5-3,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—25,1-12,2-403,32,8-15,93,613,317,6-0,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu9,089,398,187,877,026,628,379,4312,9910,8312,67
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,481,021,772,372,181,140,860,31,851,511,51
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,011,021,011,031,061,091,081,081,041,021,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,910,850,90,830,730,850,850,930,760,550,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,48,33,92,72,32,63,36,63,23,62,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2311,413,24,93,45,83,9104,73,96,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1131231812541761601639010867119
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,483,74-8,23-0,170,419,9820,3817,66-14,54-10,1811,49
EPS (đ)—3.6582.9651.6231.6791.4821.3111.3571.5371.6781.665

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây lắp Thành An 96 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.3422.6962.0271.2241.2801.4681.2262.2012.8443.4563.350
Lợi nhuận gộp1241581491031111038298116142150
Lợi nhuận trước thuế4352462728292525293534
Lợi nhuận sau thuế3342372223232020232727
Tổng tài sản1.1171.5251.3951.2831.1781.1561.4291.5992.2271.9532.298
Tài sản ngắn hạn9661.3731.2371.1661.0931.0901.3791.5572.1311.8012.125
Tiền và tương đương1222459384114183502768633226471
Phải thu ngắn hạn7279061.0038536186435485418426331.094
Hàng tồn kho96223142228341234294210583840470
Nợ phải trả1.0061.3781.2431.1391.0311.0041.2761.4462.0681.7882.130
Nợ ngắn hạn9611.3481.2201.1351.0311.0041.2761.4462.0501.7602.095
Vay ngắn hạn5414326333932017313146278222221
Vay dài hạn07640000172834
Vốn chủ sở hữu111147152145147152152153159165168
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh83156-301-49233400359-334-276308
Dòng tiền đầu tư-84-12842-6052-2-95-37-70-51
Dòng tiền tài chính359610655-32-161-71-98236-60-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96
Thành lập
9/1/2008
Mã số thuế
0400100545
Nhân sự
3.360 người
Website
http://thanhan96.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
31/7/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000TA92
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.164.767 cổ phiếu
Free float
97,3%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu