Cổ phiếu Đầu tư và Xây lắp Thành An 665

UPCOMVN000000TA68

Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665

Cổ phiếu Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.000 đồng/cổ phiếu, giảm 13,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-13,79%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
17 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,5 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.027 đồng9.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.47612.00016.524201720202022202420265.000

Thấp 4.200 đCao 19.800 đ-67,11% trong kỳ

852 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Xây lắp Thành An 665VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-18%-3%-15,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-35,1%-4,4%-30,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-28,6%+6,9%-35,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-21,9%+7%-28,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+2%-0,4%+2,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 đứng thứ 614 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Xây lắp Thành An 665Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.470.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20152016: Doanh thu thuần 724 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20162017: Doanh thu thuần 516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20172018: Doanh thu thuần 575 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%20182019: Doanh thu thuần 468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20192020: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20202021: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20222023: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20232024: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20254,4%2,3%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -53 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -34 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 28,6% - ROA 2,1%20162017: ROE 14,4% - ROA 1,3%20172018: ROE 15% - ROA 1,4%20182019: ROE 11,2% - ROA 1%20192020: ROE 8,5% - ROA 0,9%20202021: ROE 2% - ROA 0,2%20212022: ROE 3,4% - ROA 0,3%20222023: ROE 2,6% - ROA 0,3%20232024: ROE 3,2% - ROA 0,3%20242025: ROE 3,8% - ROA 0,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20253,8x2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,6443,73,83,33,544,53,93,7
Biên lợi nhuận ròng (%)0,71,10,9110,80,40,50,40,50,4
ROE (%)—28,614,41511,28,523,42,63,23,8
ROA (%)—2,11,31,410,90,20,30,30,30,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—32,1-28,711,4-18,6-8,9-49,925,6-16,712,234,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—122,1-41,815,4-18,4-25,2-77,159,2-23,32217,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu15,26119,89,4310,396,848,918,719,249,7611,98
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,511,11,150,750,70,961,121,371,541,281,49
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,991,031,031,051,051,081,061,071,071,071,06
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,690,820,760,630,980,880,810,930,860,920,89
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——3,743,22,52,21,52,3——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,79,35,63,515,17,82,55,83,24,94,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền145139169135272188416307388361338
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,77-2,35-1,883,5910,33-15,84-6,1440,58-36,3230,93-12,81
EPS (đ)001.5891.8331.4971.120256191219267313

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần548724516575468426214268224251338
Lợi nhuận gộp202921211814811101013
Lợi nhuận trước thuế511676412112
Lợi nhuận sau thuế48564311111
Tổng tài sản400394362416459307357357364382458
Tài sản ngắn hạn372370339396440290341342350370447
Tiền và tương đương361991860151270416857
Phải thu ngắn hạn218276238213349219244226237248313
Hàng tồn kho112758916030538144675071
Nợ phải trả375361328376419268321320328347423
Nợ ngắn hạn375361328376419268321320328347423
Vay ngắn hạn3736383028384050554653
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu2533334040393637363635
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh14-19-92046-53-550-3435-17
Dòng tiền đầu tư010-001-00100
Dòng tiền tài chính122-2-11-57294-96

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665
Thành lập
10/2/2009
Mã số thuế
0100385603
Nhân sự
93 người
Website
http://www.congty665.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000TA68
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.000 cổ phiếu
Free float
84,9%
Beta
-0,55

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu