Cổ phiếu Sonadezi Giang Điền

UPCOMVN000000SZG0

Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền

Cổ phiếu Sonadezi Giang Điền chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 33.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 15/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
33.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.812 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,76 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,72 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.414 đồng40.669 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

28.76434.10039.4362021202320242025202633.000

Thấp 24.900 đCao 43.300 đ+32,53% trong kỳ

640 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sonadezi Giang Điền trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sonadezi Giang Điền đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sonadezi Giang Điền và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSonadezi Giang ĐiềnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,8
P/E thấp hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,1
Cổ tức suất cao hơn 77% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2019: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%20192020: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20202021: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20212022: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,3%20222023: Doanh thu thuần 425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,7% - Biên lợi nhuận ròng 44,6%20232024: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,7% - Biên lợi nhuận ròng 42%20242025: Doanh thu thuần 650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 36,4%202559%30,4%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,8% - Biên lợi nhuận ròng 44,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng 39,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,5% - Biên lợi nhuận ròng 42,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 44,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,8% - Biên lợi nhuận ròng 54,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 39,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,3% - Biên lợi nhuận ròng 48%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,9% - Biên lợi nhuận ròng 48,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,1% - Biên lợi nhuận ròng 52%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 41,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,9% - Biên lợi nhuận ròng 62,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 51,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%67,5%34,7%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 28,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 435 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 529 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -180 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 415 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 190 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 161 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 185 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.071 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 237 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -242 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 10,9% - ROA 2,3%20202021: ROE 9% - ROA 1,6%20212022: ROE 16,8% - ROA 3%20222023: ROE 26% - ROA 5,2%20232024: ROE 21,8% - ROA 4,9%20242025: ROE 24,1% - ROA 5,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 849,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 196x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.857,3x20252.775x1.428,6x82,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sonadezi Giang Điền theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)44,734,546,852,860,759,746,8
Biên lợi nhuận ròng (%)22,517,718,330,344,64236,4
ROE (%)—10,9916,82621,824,1
ROA (%)—2,31,635,24,95,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—46,6-16,414,916,53,447,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—14,7-13,590,671,6-2,628
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,474,124,874,483,673,323,54
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,310,91,110,490,3200
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,316,234,844,944,028,3210,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,266,174,684,663,717,789,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay14,27,43,219,8849,91962.857,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,814,33,221,51,53
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8091.1451.2311.086919548716
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,437,89-3,113,750,855,79-1,02
EPS (đ)1.0681.2249641.8403.1693.2554.250

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sonadezi Giang Điền theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần259380318365425440650
Lợi nhuận gộp116131149193258262304
Lợi nhuận trước thuế738473138236229294
Lợi nhuận sau thuế586758111190185237
Tổng tài sản2.6263.3233.7953.6763.6903.9194.793
Tài sản ngắn hạn9521.6581.6151.4961.4471.7742.315
Tiền và tương đương2794371886241648704
Phải thu ngắn hạn5751.1921.0711.0861.0706601.275
Hàng tồn kho16175385112116116
Nợ phải trả2.0382.6743.1483.0052.9003.0113.737
Nợ ngắn hạn287266333303360213228
Vay ngắn hạn1016913311013900
Vay dài hạn8151458221911000
Vốn chủ sở hữu5886496476707909081.056
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh435529-1804151611.071-242
Dòng tiền đầu tư-372-771-146-72-47-144380
Dòng tiền tài chính7640078-469-135-320-82

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền
Thành lập
1/1/2010
Mã số thuế
3603474037
Nhân sự
92 người
Website
https://www.sonadezi-giangdien.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
27/12/2021 - 4 năm
ISIN
VN000000SZG0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
54.898.000 cổ phiếu
Free float
53,6%
Beta
-0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu