Cổ phiếu Môi trường Sonadezi

UPCOMVN000000SZE5

Công ty cổ phần Môi trường Sonadezi

Cổ phiếu Môi trường Sonadezi chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
237 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
28,29 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,68 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.658 đồng10.178 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.75311.45014.147201620192021202420267.800

Thấp 6.800 đCao 16.100 đ-22,0% trong kỳ

903 phiên - dữ liệu cuối ngày

Môi trường Sonadezi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Môi trường Sonadezi đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Môi trường Sonadezi và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMôi trường SonadeziVị trí toàn thị trường
P/E
lần
28,3
P/E cao hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,1
Cổ tức suất cao hơn 92% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20152016: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20162017: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20172018: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20182019: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20192020: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 9%20202021: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20212022: Doanh thu thuần 481 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20222023: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20232024: Doanh thu thuần 396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20242025: Doanh thu thuần 424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%202520,6%10,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 11%2025-Q1: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%23,7%11,1%-1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 118 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 87 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,4% - ROA 7,9%20162017: ROE 7,8% - ROA 5,5%20172018: ROE 8,3% - ROA 5,9%20182019: ROE 9% - ROA 6,4%20192020: ROE 9,9% - ROA 6,4%20202021: ROE 8,4% - ROA 4,7%20212022: ROE 7,7% - ROA 4,1%20222023: ROE 8,2% - ROA 4,6%20232024: ROE 8,5% - ROA 4,9%20242025: ROE 4,1% - ROA 2,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 642,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x2025623,6x321,1x18,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Môi trường Sonadezi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,219,61716,815,617,114,711,91415,810,9
Biên lợi nhuận ròng (%)8,310,27,98,18,698,55,76,97,73,4
ROE (%)—10,47,88,399,98,47,78,28,54,1
ROA (%)—7,95,55,96,46,44,74,14,64,92,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—160,54,43,37,2-9,235,5-11,5-6,96,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—43,2-22,36,810,311,4-14,5-8,46,64,1-52,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,210,430,390,420,420,670,930,80,740,710,54
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000,070,360,320,250,180,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,431,8321,921,971,371,081,241,271,251,18
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,261,781,961,871,911,310,961,21,2311
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———642,1———10,912,918,511,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2036,146,343,532,42711,647,437,6611,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1712062181931141001111001139953
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,020,681,672,533,752,480,212,282,211,484,6
EPS (đ)01.005803830892994853781832870410

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Môi trường Sonadezi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần290337339353365391355481426396424
Lợi nhuận gộp6266585957675257606346
Lợi nhuận trước thuế3141333540453835374017
Lợi nhuận sau thuế2434272932353028293114
Tổng tài sản382494475490501592689645626618536
Tài sản ngắn hạn228272267277293314249246257273209
Tiền và tương đương7873486754933851534961
Phải thu ngắn hạn13619020318711410710813113210861
Hàng tồn kho118671012269105632
Nợ phải trả66149133144148237333287267256189
Nợ ngắn hạn66149133144148230231198202218177
Vay ngắn hạn00000162627272727
Vay dài hạn00000710290653812
Vốn chủ sở hữu316345341345352355356358359362347
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2523457211887663654566
Dòng tiền đầu tư-24-28-45-32-110-47-141-15-142-4
Dòng tiền tài chính350-24-21-21-180-35-49-51-51

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Môi trường Sonadezi
Thành lập
1/11/2015
Mã số thuế
3600274914
Nhân sự
588 người
Website
https://sze.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000SZE5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.000.000 cổ phiếu
Free float
99,4%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu