Cổ phiếu Sonadezi Châu Đức

HOSEVN000000SZC9

Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức

Cổ phiếu Sonadezi Châu Đức đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 17.200 đồng/cổ phiếu, giảm 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
17.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,58%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
213.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
3,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.213 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.268 đồng35.003 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.83146.45067.0692019202020222024202617.200

Thấp 10.900 đCao 82.000 đ+37,05% trong kỳ

793 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sonadezi Châu Đức so với thị trường

Lợi suất của Sonadezi Châu Đức và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSonadezi Châu ĐứcVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-12,7%-3%-9,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-22,9%-4,2%-18,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-41,7%+6,3%-48 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-50,9%+6,7%-57,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-40,6%-0,4%-40,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sonadezi Châu Đức trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sonadezi Châu Đức đứng thứ 174 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sonadezi Châu Đức và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSonadezi Châu ĐứcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,1
P/E cao hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,6
Cổ tức suất cao hơn 75% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.106.404 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
35.997.172 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
33.890.768 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,97 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-54.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 5,9%35.997.172 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-2 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 2 tỷ đồng+1.804,47% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 40,1%20152016: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,7% - Biên lợi nhuận ròng 43,5%20162017: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%20172018: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng 33,5%20182019: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 40,7%20192020: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54% - Biên lợi nhuận ròng 43%20202021: Doanh thu thuần 713 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,2% - Biên lợi nhuận ròng 45,4%20212022: Doanh thu thuần 859 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 23%20222023: Doanh thu thuần 818 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%20232024: Doanh thu thuần 871 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,3%20242025: Doanh thu thuần 1.098 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 31,4%202561,4%31,6%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 33,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 30,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 39%2024-Q3: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 30,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,6% - Biên lợi nhuận ròng 43,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,1% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%60,8%31,3%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 20,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 129 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 105 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 448 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 134 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 572 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 186 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 611 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 324 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 704 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 197 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 638 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 219 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 619 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 299 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 657 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 345 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 236 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4% - ROA 2,2%20162017: ROE 6,6% - ROA 3,6%20172018: ROE 8,6% - ROA 4,1%20182019: ROE 11,4% - ROA 4,7%20192020: ROE 15,1% - ROA 5%20202021: ROE 23,7% - ROA 6,5%20212022: ROE 13,2% - ROA 3,3%20222023: ROE 13,4% - ROA 3,3%20232024: ROE 12,3% - ROA 3,9%20242025: ROE 10,9% - ROA 4,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27.693,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 56,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,5x202526.896,3x13.846,9x797,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sonadezi Châu Đức theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)41,251,747,548,853,95463,236,142,849,551
Biên lợi nhuận ròng (%)40,143,533,133,540,74345,42326,834,331,4
ROE (%)—46,68,611,415,123,713,213,412,310,9
ROA (%)—2,23,64,14,756,53,33,33,94,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-34,8116,732,113,531,464,720,4-4,86,426,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-29,264,733,937,838,774-3910,936,415,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,930,670,971,231,582,492,833,133,011,651,55
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,460,550,660,80,811,311,51,721,540,750,77
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,972,870,851,821,260,230,281,131,151,61,73
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,912,860,851,821,250,220,270,250,250,690,44
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay27.693,94,47,911,417,127,556,18,56,812,617,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ14,142,8152,9130,7146,667,439,80,40,30,30,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền26121720488159392717306341
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,622,931,444,64,263,292,173,232,832,20,68
EPS (đ)5463996577791.1401.6812.8741.5131.6211.6301.764

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sonadezi Châu Đức theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1551012202903294337138598188711.098
Lợi nhuận gộp6452104142177234451310350431560
Lợi nhuận trước thuế714883113156220397244267375443
Lợi nhuận sau thuế62447397134186324197219299345
Tổng tài sản2.1321.8212.2012.5813.0904.4185.6166.3356.9618.2268.171
Tài sản ngắn hạn4743353123985602373521.7352.0643.0672.531
Tiền và tương đương338198323629289199266222705417
Phải thu ngắn hạn111601227014446524067150124
Hàng tồn kho61111371.3431.6211.7431.893
Nợ phải trả1.0287311.0831.4251.8943.1544.1514.8015.2245.1204.969
Nợ ngắn hạn1201173672194461.0431.2591.5401.7891.9121.464
Vay ngắn hạn475617380111187386491601676516
Vay dài hạn4625485698438541.4681.8132.1442.0671.6571.961
Vốn chủ sở hữu1.1031.0901.1181.1561.1961.2641.4661.5341.7373.1063.203
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh39129105448572611704638619657236
Dòng tiền đầu tư137-501-137-427-474-1.416-1.068-871-689-919-489
Dòng tiền tài chính1315297132-4260247429927745-35

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên giao dịch
Sonadezi Châu Đức
Thành lập
26/6/2007
Mã số thuế
3600899948
Nhân sự
281 người
Trụ sở
Tầng 9 - Cao ốc Sonadezi. Số 1, Đường 1, Khu phố An Hảo, Phường Trấn Biên, TP. Đồng Nai, Việt Nam
Website
https://sonadezichauduc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/1/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000SZC9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
179.985.863 cổ phiếu
Free float
93,1%
Beta
0,82

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SZC - Sonadezi Châu Đức - taichinh.com