Cổ phiếu Sonadezi Long Bình

HNXVN000000SZB1

Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình

Cổ phiếu Sonadezi Long Bình đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 41.300 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
41.300 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.248 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,58 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 32.653 đồng42.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

28.91035.0002019202120232025202641.300

Thấp 24.500 đCao 45.500 đ+32,37% trong kỳ

746 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sonadezi Long Bình so với thị trường

Lợi suất của Sonadezi Long Bình và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSonadezi Long BìnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+2,5%-3%+5,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,1%-4,2%-2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-1,7%+6,3%-7,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+9,5%+6,7%+2,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+10,1%-0,4%+10,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sonadezi Long Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sonadezi Long Bình đứng thứ 350 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sonadezi Long Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSonadezi Long BìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,6
P/E thấp hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,2
Cổ tức suất cao hơn 83% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%20152017: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%20172018: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,9%20182019: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,1% - Biên lợi nhuận ròng 28,4%20192020: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%20202021: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 30,7%20212022: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,6%20222023: Doanh thu thuần 383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 30,4%20232024: Doanh thu thuần 527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,3%20242025: Doanh thu thuần 522 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 38,6%202549,4%25,4%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 39,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 25,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,1% - Biên lợi nhuận ròng 52,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 36,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,6% - Biên lợi nhuận ròng 32,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,2% - Biên lợi nhuận ròng 47,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%67,1%34,5%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 101 tỷ đồng20152017: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 166 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 175 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 256 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 105 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 147 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 116 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 296 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 197 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 148 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 202 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 223 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152017: ROE 22,6% - ROA 14,3%20172018: ROE 18,5% - ROA 10,5%20182019: ROE 19% - ROA 10,4%20192020: ROE 20,6% - ROA 10,4%20202021: ROE 18,2% - ROA 8,8%20212022: ROE 18,4% - ROA 8,6%20222023: ROE 20% - ROA 8,4%20232024: ROE 31% - ROA 12,8%20242025: ROE 27,7% - ROA 11,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19.810,4x20152017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.650,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5.286,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 195,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 212,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 227,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 95,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 69,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 80,7x202519.239,8x9.905,2x570,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sonadezi Long Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4040,638,640,142,841,541,240,250,350,8
Biên lợi nhuận ròng (%)29,531,227,928,432,230,729,630,437,338,6
ROE (%)—22,618,51920,618,218,4203127,7
ROA (%)—14,310,510,410,48,88,68,412,811,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—17,8-6,32,93-2,85,95,937,7-0,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—24,6-16,34,716,9-7,21,99692,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,40,730,80,841,111,051,251,521,331,38
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,0900,020,020,010,050,10,070,15
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,832,171,272,042,382,512,171,722,42,21
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,982,021,121,942,332,462,131,692,372,18
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay19.810,42.650,1—5.286,1195,3212,4227,495,569,880,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,69,412,618,63134,936,531,342,540,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền141827477519374496139
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,140,21,811,812,270,761,382,540,751,1
EPS (đ)2.5073.6743.0743.2193.5593.2163.2613.5786.2146.416

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sonadezi Long Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần300353331341351341361383527522
Lợi nhuận gộp120144128136150141149154265265
Lợi nhuận trước thuế113137114119139129131143243249
Lợi nhuận sau thuế881109297113105107116197202
Tổng tài sản6518888729791.1951.1981.2891.4871.5781.854
Tài sản ngắn hạn229333138227276282278422448494
Tiền và tương đương136515035808672272255215
Phải thu ngắn hạn121766772498774518856
Hàng tồn kho69221611666766
Nợ phải trả1883763894476296127168968991.074
Nợ ngắn hạn81154109111116112128245187224
Vay ngắn hạn04501118121220
Vay dài hạn00097623473894
Vốn chủ sở hữu463513484532566585573591679780
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1012216617525679147296148223
Dòng tiền đầu tư13-132-11-161-1352-73-34-58-236
Dòng tiền tài chính-61-32-156-29-76-76-87-62-108-26

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình
Tên giao dịch
Sonadezi Long Bình
Thành lập
1/7/2009
Mã số thuế
3601867699
Nhân sự
97 người
Website
https://szb.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
20/12/2019 - 6 năm
ISIN
VN000000SZB1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.000.000 cổ phiếu
Free float
27%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu