Cổ phiếu Thủy điện Sông Vàng

UPCOMVN000000SVH7

Công ty cổ phần Thủy điện Sông Vàng

Cổ phiếu Thủy điện Sông Vàng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 15/11/2019.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
89 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
1,86 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,3 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.5339.65011.767201720202022202420266.000

Thấp 6.000 đCao 13.300 đ-4,76% trong kỳ

848 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Sông Vàng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Sông Vàng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Sông Vàng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Sông VàngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
1,9
P/E thấp hơn 98% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.262.124 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.262.124 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 100%7.262.124 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20152016: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20162017: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%20172018: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%20182019: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%20192020: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,4% - Biên lợi nhuận ròng 27,6%20202021: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,5% - Biên lợi nhuận ròng 50,1%20212022: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,1% - Biên lợi nhuận ròng 50,9%20222023: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,9% - Biên lợi nhuận ròng 52,7%20232024: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69% - Biên lợi nhuận ròng 51,9%20242025: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,6% - Biên lợi nhuận ròng 62,6%202576,4%39,3%2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,6% - Biên lợi nhuận ròng 61%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78% - Biên lợi nhuận ròng 62%2022-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,6% - Biên lợi nhuận ròng 41,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,2% - Biên lợi nhuận ròng 49,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,7% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -28,2% - Biên lợi nhuận ròng -98,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,9% - Biên lợi nhuận ròng 71,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,9% - Biên lợi nhuận ròng 62,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 30,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81,4% - Biên lợi nhuận ròng 65,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,6% - Biên lợi nhuận ròng 69%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,8% - Biên lợi nhuận ròng 55,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69% - Biên lợi nhuận ròng 51,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82% - Biên lợi nhuận ròng 67,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,1% - Biên lợi nhuận ròng 57,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,3% - Biên lợi nhuận ròng 40%78,3%-7,5%-93,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 29,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,6% - ROA 0,1%20162017: ROE 23,3% - ROA 4,5%20172018: ROE 10,9% - ROA 2,6%20182019: ROE 11,8% - ROA 3,4%20192020: ROE 16,4% - ROA 4,8%20202021: ROE 22,7% - ROA 8,2%20212022: ROE 23,8% - ROA 11,5%20222023: ROE 16,8% - ROA 8%20232024: ROE 15% - ROA 6,8%20242025: ROE 22,4% - ROA 10,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,8x202511,4x5,9x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Sông Vàng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4845,354,548,653,151,468,572,165,96978,6
Biên lợi nhuận ròng (%)8,60,621,314,716,527,650,150,952,751,962,6
ROE (%)—0,623,310,911,816,422,723,816,81522,4
ROA (%)—0,14,52,63,44,88,211,586,810,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-21,624,9-20,47,9-3,8-7,230,6-16,56,349,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-954.714,4-45,121,560,568,832,6-13,64,880,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,685,053,522,772,222,61,081,061,131,281,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi4,083,682,431,811,411,920,860,90,931,150,86
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,230,160,140,130,180,50,311,291,080,960,77
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,230,160,140,130,180,50,311,291,080,960,77
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——1,81,51,82,45,14,7—5,911,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền12088709396324208384500399288
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,4274,452,693,632,770,120,671,36-0,080,721,68
EPS (đ)400209665316451.0351.7472.3182.0012.0983.781

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Sông Vàng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6954675458565267566090
Lợi nhuận gộp3324372631293549374170
Lợi nhuận trước thuế6014810162736323362
Lợi nhuận sau thuế6014810152634303156
Tổng tài sản360328310288276365265333407508574
Tài sản ngắn hạn24161617271334281858590
Tiền và tương đương2333128313731313
Phải thu ngắn hạn2313131415492971776571
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả306274241212190263138172216285295
Nợ ngắn hạn10497111126150263138637989117
Vay ngắn hạn182236538019510936405962
Vay dài hạn202177131864100109137196178
Vốn chủ sở hữu5454697686101127162191222278
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh82239292621747-22294
Dòng tiền đầu tư0-1-6-00-4-2-88-10-91-78
Dòng tiền tài chính-8-21-33-28-1774-8636879-15

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Thủy điện Sông Vàng
Thành lập
1/12/2004
Mã số thuế
0400476650
Nhân sự
36 người
Website
https://songvang.info.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/12/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000SVH7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.820.662 cổ phiếu
Free float
4%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu