Cổ phiếu Kĩ Nghệ Que Hàn

UPCOMVN000000SVG9

Công ty cổ phần Hơi Kĩ Nghệ Que Hàn

Cổ phiếu Kĩ Nghệ Que Hàn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
164 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,56 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.600 đồng8.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.79919.05028.301201620182021202420265.700

Thấp 3.100 đCao 35.000 đ-43,56% trong kỳ

938 phiên - dữ liệu cuối ngày

Kĩ Nghệ Que Hàn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kĩ Nghệ Que Hàn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Kĩ Nghệ Que Hàn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKĩ Nghệ Que HànVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.381.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.381.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%14.381.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20152016: Doanh thu thuần 274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%20162017: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20172018: Doanh thu thuần 274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20182019: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20192020: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20212022: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20222023: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%202517,7%9,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 3%2023-Q1: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng -7,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,4% - Biên lợi nhuận ròng -11,4%18,6%4,1%-10,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 tỷ-1 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1% - ROA 0,6%20162017: ROE 1% - ROA 0,6%20172018: ROE 0,6% - ROA 0,4%20182019: ROE 1,3% - ROA 0,9%20192020: ROE 0,8% - ROA 0,6%20202021: ROE 1,2% - ROA 0,8%20212022: ROE 0,4% - ROA 0,2%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE 0,2% - ROA 0,2%20242025: ROE 0,3% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20251,5x0,8x0x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Kĩ Nghệ Que Hàn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,916,116,518,217,71617,417,315,71410,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,811,10,61,411,10,40,10,30,3
ROE (%)—110,61,30,81,20,400,20,3
ROA (%)—0,60,60,40,90,60,80,200,20,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,2-0,60,7-3-2,421-13,1-13,50,517,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—45,86,7-42,9120,3-35,243,5-67,9-89,7505,913,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,710,650,590,520,480,450,590,480,380,290,3
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,580,510,440,380,360,360,410,340,290,210,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,620,650,680,790,880,961,091,21,431,791,91
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,420,460,470,560,630,690,840,871,031,241,37
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,21,21,31,41,61,31,51,211,21,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,18,98,287,77,37,15,85,35,46
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền657173778491127117131116113
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán11,4210,4710,5414,753,973,63-0,429,67146,6736,1311,91
EPS (đ)—8.9739653120681092942428

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Kĩ Nghệ Que Hàn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần253274273274266260314273236237279
Lợi nhuận gộp4544455047425547373328
Lợi nhuận trước thuế34445352011
Lợi nhuận sau thuế23324241011
Tổng tài sản504489473454443435481447418391397
Tài sản ngắn hạn81879295101105162139134122147
Tiền và tương đương97981110151210816
Phải thu ngắn hạn45535558616511087857686
Hàng tồn kho2626282828303639383842
Nợ phải trả2091921751551441361781441158792
Nợ ngắn hạn129132136120114109149116946877
Vay ngắn hạn11311111297979811394835963
Vay dài hạn5939191612101010542
Vốn chủ sở hữu295297298298299299303303303304304
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh22303226159-134172610
Dòng tiền đầu tư-12-9-4-6-7-7-7-17-4-4-3
Dòng tiền tài chính-5-23-26-21-6-414-19-16-241

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Hơi Kĩ Nghệ Que Hàn
Tên giao dịch
Kĩ Nghệ Que Hàn
Thành lập
28/1/2015
Mã số thuế
0300422482
Nhân sự
324 người
Website
https://sovigaz.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/4/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000SVG9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
29.350.000 cổ phiếu
Free float
72%
Beta
-0,38

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu