Cổ phiếu Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng

HOSEVN000000SVD6

Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng

Cổ phiếu Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.940 đồng/cổ phiếu, giảm 3,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.940 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,89%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
139 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
120,72 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.120 đồng7.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.90514.310202120222023202520264.940

Thấp 2.310 đCao 17.500 đ-69,12% trong kỳ

687 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Thương mại Vũ ĐăngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,2%-2,7%+2,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+11,3%-4,2%+15,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+30%+7,2%+22,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-16,3%+7,3%-23,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+6,7%-0,1%+6,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng đứng thứ 635 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Thương mại Vũ ĐăngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
120,7
P/E cao hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
37.878 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
13.526.894 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
13.489.016 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,3%13.526.894 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2020 → 2025

0500 tỷ2020: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20202021: Doanh thu thuần 436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20212022: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%20222023: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,9% - Biên lợi nhuận ròng -14,1%20232024: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%20242025: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20258,9%-2,3%-13,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,1% - Biên lợi nhuận ròng -10,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,2% - Biên lợi nhuận ròng -16,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,8% - Biên lợi nhuận ròng -16,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,7% - Biên lợi nhuận ròng -11,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng -6,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%17,1%0,8%-15,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -23%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%10%2020: ROE — - ROA —20202021: ROE 7,8% - ROA 2,9%20212022: ROE -1,1% - ROA -0,6%20222023: ROE -13,8% - ROA -8,7%20232024: ROE 5,4% - ROA 3,6%20242025: ROE 0,5% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20252,1x0,3x-1,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,39,68,1-6,98,13,8
Biên lợi nhuận ròng (%)1,42,7-0,7-14,140,4
ROE (%)—7,8-1,1-13,85,40,5
ROA (%)—2,9-0,6-8,73,60,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—32,1-22-2432,3-7,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—145,9———-90,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,991,370,560,620,360,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,621,290,540,50,30,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,231,262,741,851,521,76
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,870,781,291,20,950,94
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,80,9-1,72,21,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,67,32,73,96,45,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1286445868064
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,773,534,93-1,121,5415,3
EPS (đ)368906-106-1.32349246

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 6 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202020212022202320242025
Doanh thu thuần330436340259342317
Lợi nhuận gộp274228-182812
Lợi nhuận trước thuế615-2-37141
Lợi nhuận sau thuế512-2-37141
Tổng tài sản432371441399354332
Tài sản ngắn hạn183141217199131125
Tiền và tương đương075767610
Phải thu ngắn hạn1167742617555
Hàng tồn kho5454115704958
Nợ phải trả2882141591529471
Nợ ngắn hạn148112791078671
Vay ngắn hạn959974777068
Vay dài hạn139102804580
Vốn chủ sở hữu145156283246260261
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1841-12412120
Dòng tiền đầu tư-107-0-200-370
Dòng tiền tài chính71-3481-31-45-15

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng
Tên giao dịch
Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng
Thành lập
5/4/2013
Mã số thuế
0600986828
Nhân sự
146 người
Trụ sở
Cụm công nghiệp Đông Phong, Xã Đông Quan, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Website
http://www.vudang.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
2/2/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000SVD6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
27.605.908 cổ phiếu
Free float
76,4%
Beta
-0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu