Cổ phiếu Công nghiệp thương mại Sông Đà

HNXVN000000STP4

Công ty Cổ phần công nghiệp thương mại Sông Đà

Cổ phiếu Công nghiệp thương mại Sông Đà chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
59 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,84 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,42 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
11%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.000 đồng9.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.2868.20010.114201520172020202320267.100

Thấp 4.900 đCao 11.500 đ-22,83% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công nghiệp thương mại Sông Đà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghiệp thương mại Sông Đà đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công nghiệp thương mại Sông Đà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông nghiệp thương mại Sông ĐàVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,8
P/E thấp hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11
Cổ tức suất cao hơn 93% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
53.217 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.942.414 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.889.197 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,3%3.942.414 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+40,97% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20152016: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20162017: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%20172018: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20182019: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20192020: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20202021: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20212022: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20222023: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20232024: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20242025: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%202514,1%7,3%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%18,4%8,3%-1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,4% - ROA 2%20162017: ROE 1,5% - ROA 1,2%20172018: ROE 3,6% - ROA 3%20182019: ROE 4,8% - ROA 3,9%20192020: ROE 5,1% - ROA 4,2%20202021: ROE 4,6% - ROA 3,8%20212022: ROE 3,2% - ROA 2,5%20222023: ROE 7,1% - ROA 5,5%20232024: ROE 4,3% - ROA 3,5%20242025: ROE 5,6% - ROA 4,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 119,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 134,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 60,8x2025131x67,5x3,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công nghiệp thương mại Sông Đà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,211,710,28,49,512,39,29,111,612,214,5
Biên lợi nhuận ròng (%)2,11,312,53,33,22,81,84,73,14,1
ROE (%)—2,41,53,64,85,14,63,27,14,35,6
ROA (%)—21,233,94,23,82,55,53,54,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16-18,5-7,1-5,413,32,78,7-16,4-8,6-0,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-29,5-36,4133,727,87,9-9,3-31,8124,5-3928,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,150,210,210,230,240,220,240,340,260,250,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,070,030,020,070,110,030000,070
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,094,374,544,744,64,624,53,36445,5
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,213,363,253,63,583,723,252,483,183,014,1
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay15,436,822,155,624,220,126,912,7119,1134,960,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,87,75,15,25,47,25,15,66,155
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền117106121179193159141115138143129
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,612,263,76-3,510,573,47-0,555,990,46-1,341,93
EPS (đ)—6103886598429087055271.259769933

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công nghiệp thương mại Sông Đà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần245284231215203230236257215197195
Lợi nhuận gộp3033241819282223252428
Lợi nhuận trước thuế6537898613810
Lợi nhuận sau thuế542577741068
Tổng tài sản171184181174175174176188181176166
Tài sản ngắn hạn115140142156153143153161151140132
Tiền và tương đương1523251571122221017
Phải thu ngắn hạn7983761061071019281817769
Hàng tồn kho2032403834284242313534
Nợ phải trả2332313333313448383524
Nợ ngắn hạn2332313333313448383524
Vay ngắn hạn115310154001100
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu148152150141142143142140143141142
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-889-19425-4275-815
Dòng tiền đầu tư-106-2-71-617-91-47
Dòng tiền tài chính3-5-62-1-17-10-6-61-16

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần công nghiệp thương mại Sông Đà
Thành lập
18/4/2003
Mã số thuế
0500436570
Nhân sự
177 người
Website
http://www.sdr.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
9/10/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000STP4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.022.063 cổ phiếu
Free float
59,2%
Beta
0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu