Cổ phiếu Sợi thế kỷ

HOSEVN000000STK5

Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ

Cổ phiếu Sợi thế kỷ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.880 đồng/cổ phiếu, tăng 2,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.880 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,34%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
27.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.187 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.530 đồng16.239 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.80936.76553.721201520182021202320267.880

Thấp 7.530 đCao 66.000 đ-76,48% trong kỳ

964 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sợi thế kỷ so với thị trường

Lợi suất của Sợi thế kỷ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSợi thế kỷVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,9%-3%-0,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,6%-4,2%-17,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-45,7%+6,3%-51,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-69,6%+6,7%-76,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-49,2%-0,4%-48,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sợi thế kỷ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sợi thế kỷ đứng thứ 389 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sợi thế kỷ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSợi thế kỷVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
17,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
26.532.096 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
17,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
154.135.020 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
127.602.924 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 17,2%154.135.020 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+60,63% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.035 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20152016: Doanh thu thuần 1.358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20162017: Doanh thu thuần 1.989 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%20172018: Doanh thu thuần 2.408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20182019: Doanh thu thuần 2.229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20192020: Doanh thu thuần 1.766 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20202021: Doanh thu thuần 2.042 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20212022: Doanh thu thuần 2.115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20222023: Doanh thu thuần 1.425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20232024: Doanh thu thuần 1.210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20242025: Doanh thu thuần 1.353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%202519,6%10,1%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 640 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 530 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 430 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 10%2023-Q1: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 9%2024-Q1: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -18,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 26,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng -2%2025-Q3: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng -12,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng -9,7%25,3%4,1%-17,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -19,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -95 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 202 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 306 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 178 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 248 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 214 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 171 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 446 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 278 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 290 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 242 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 212 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 287 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -292 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,1% - ROA 1,5%20162017: ROE 13,5% - ROA 5%20172018: ROE 21,1% - ROA 8,7%20182019: ROE 21,5% - ROA 10,2%20192020: ROE 13,3% - ROA 7,6%20202021: ROE 23,8% - ROA 15,2%20212022: ROE 17,3% - ROA 11,8%20222023: ROE 5,5% - ROA 3,4%20232024: ROE 0,7% - ROA 0,4%20242025: ROE 2,9% - ROA 1,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 54,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x202553,1x27,4x1,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sợi thế kỷ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,19,510,913,915,914,518,317,713,513,520,2
Biên lợi nhuận ròng (%)6,92,157,49,68,213,611,56,213,7
ROE (%)—4,113,521,121,513,323,817,35,50,72,9
ROA (%)—1,558,710,27,615,211,83,40,41,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—31,246,421-7,4-20,815,73,5-32,6-15,111,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-59,9248,37920,2-32,792,9-13-63,8-85,9303,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,491,911,541,330,910,570,570,380,831,231,36
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,181,51,040,850,620,250,260,20,630,971,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,160,880,840,931,071,111,392,061,490,760,97
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,280,280,290,340,430,410,721,260,830,290,25
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay17,92,94,87,99,21154,730,56,22,13,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,43,14,44,13,63,83,53,721,71,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền26231210162016391153224
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,337,073,071,390,83,091,040,87-0,1623,17-5,84
EPS (đ)—5341.6622.9763.1632.0914.0842.882933130357

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sợi thế kỷ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.0351.3581.9892.4082.2291.7662.0422.1151.4251.2101.353
Lợi nhuận gộp187129217335354255374373192163273
Lợi nhuận trước thuế8731105199253164286269911993
Lợi nhuận sau thuế7129100178214144278242881250
Tổng tài sản1.7192.0251.9792.1192.0711.7031.9712.1252.9743.8114.155
Tài sản ngắn hạn4675946138048806339861.2001.3969971.326
Tiền và tương đương7871171531509536623510910658
Phải thu ngắn hạn7485636598988722645010589
Hàng tồn kho356402399510525401472466615616984
Nợ phải trả1.0291.3291.2001.2109886217125841.3452.1042.398
Nợ ngắn hạn4016787328628245697125849361.3111.373
Vay ngắn hạn190391341427510223321308610858946
Vay dài hạn62765246734816452004097921.025
Vốn chủ sở hữu6906957799091.0831.0831.2591.5411.6291.7071.757
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-95202306248171446290212-14287-292
Dòng tiền đầu tư-539-296-27-113-354130-352-813-881-84
Dòng tiền tài chính492173-249-99-139-543-5010701591328

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ
Tên giao dịch
CTCP Sợi thế kỷ
Thành lập
11/4/2005
Mã số thuế
0302018927
Nhân sự
999 người
Trụ sở
B1-1 Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Xã Tân An Hội, TP.HCM.
Website
https://theky.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
30/9/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000STK5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
154.135.020 cổ phiếu
Free float
40,5%
Beta
0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu