Cổ phiếu Kho vận miền Nam

HOSEVN000000STG3

Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam

Cổ phiếu Kho vận miền Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 38.050 đồng/cổ phiếu, tăng 6,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
38.050 đồng/cổ phiếu
▲ (+6,58%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.282 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,39 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,2 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.250 đồng44.450 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.70233.92546.1492015201720202023202638.050

Thấp 12.850 đCao 55.000 đ+8,71% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Kho vận miền Nam so với thị trường

Lợi suất của Kho vận miền Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungKho vận miền NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+26,6%-2,9%+29,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+46,1%-4,4%+50,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+9%+7%+2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+0,4%+7,1%-6,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-2,2%-0,3%-1,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Kho vận miền Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kho vận miền Nam đứng thứ 590 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Kho vận miền Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKho vận miền NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,4
P/E thấp hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
88,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
29.515.047 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
30%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
33.406.141 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.891.094 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 88,4%33.406.141 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.011 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20152016: Doanh thu thuần 1.258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20162017: Doanh thu thuần 1.455 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 35,8%20172018: Doanh thu thuần 1.762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20182019: Doanh thu thuần 1.836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20192020: Doanh thu thuần 2.032 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20202021: Doanh thu thuần 2.887 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20212022: Doanh thu thuần 2.639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20222023: Doanh thu thuần 1.796 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20232024: Doanh thu thuần 2.454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20242025: Doanh thu thuần 2.589 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%202534,8%17,9%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 737 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 642 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 11%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 530 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 706 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 867 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%22,7%11,7%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 21,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 521 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 158 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 123 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 148 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 118 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 208 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 247 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 260 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 254 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 271 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 151 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 224 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 312 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 189 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,8% - ROA 7,5%20162017: ROE 37,9% - ROA 21,9%20172018: ROE 10% - ROA 6,5%20182019: ROE 7,4% - ROA 5,3%20192020: ROE 7% - ROA 5,1%20202021: ROE 14% - ROA 9,8%20212022: ROE 12,7% - ROA 9,3%20222023: ROE 6,9% - ROA 5,3%20232024: ROE 8,8% - ROA 6,9%20242025: ROE 12,3% - ROA 9,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,7x202520,2x10,4x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Kho vận miền Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,519,819,319,120,921,316,917,116,116,120,1
Biên lợi nhuận ròng (%)2,58,935,88,96,75,88,59,68,48,312,1
ROE (%)—15,837,9107,471412,76,98,812,3
ROA (%)—7,521,96,55,35,19,89,35,36,99,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—24,515,721,14,210,742,1-8,6-3236,75,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—339,2367,7-69,8-22-4,2109,42,8-40,635,353,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,750,850,630,450,340,420,420,310,270,270,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,310,540,290,170,060,110,130,090,060,090,16
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,692,052,421,932,261,761,752,052,442,142,34
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn5,641,972,361,872,211,651,561,822,312,072,27
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay19,63,114,36,718,31420,818,615,419,617,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ221,736,636,646,167,32722,219,22656,861,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4090848291896461877183
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,20,460,180,521,211,761,051,071,480,360,61
EPS (đ)—1.9364.5451.3661.0971.0852.3192.4031.4331.9362.988

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Kho vận miền Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.0111.2581.4551.7621.8362.0322.8872.6391.7962.4542.589
Lợi nhuận gộp157249280336383433488452288394521
Lợi nhuận trước thuế34131653181153148302306220265381
Lợi nhuận sau thuế25111521158123118247254151204312
Tổng tài sản6722.2902.4732.3472.2752.3392.6842.7842.8693.0523.616
Tài sản ngắn hạn5367611.2551.1061.0358989979941.1711.1271.257
Tiền và tương đương418179265207247250276347607508463
Phải thu ngắn hạn111309336396456494510441426479591
Hàng tồn kho42832312259108114583634
Nợ phải trả4931.055956724575695799660614652930
Nợ ngắn hạn94372519574459509571485481527538
Vay ngắn hạn181735160225965683413693
Vay dài hạn396652404114801301721229079346
Vốn chủ sở hữu1791.2351.5171.6231.7011.6441.8852.1242.2552.4002.686
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3152958214820826027122474189
Dòng tiền đầu tư-85-1.10432071100-278-195-151103-220-441
Dòng tiền tài chính415814-329-210-20973-39-50-6747206

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam
Tên giao dịch
Kho vận miền Nam
Thành lập
29/12/2006
Mã số thuế
0300645369
Nhân sự
1.203 người
Trụ sở
Số 1B Hoàng Diệu, Phường Xóm Chiếu, TP.HCM
Website
https://sotrans.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
2/3/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000STG3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
98.253.357 cổ phiếu
Free float
30,6%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu