Cổ phiếu Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.100 đồng17.885 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 5.000 đCao 19.000 đ-70,0% trong kỳ
165 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô đứng thứ 861 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
22,1
P/E cao hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
23,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.316.450 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
11,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.483.550 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 23,6%9.800.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
—
-16,8
23,4
-39,4
-15,3
38,4
-21,4
3
-21,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
—
-41,6
56
-69,5
-26,7
28,2
-32,8
-61,8
-40,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,83
0,41
0,31
0,4
0,51
0,33
0,18
0,48
0,6
0,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,42
0,18
0
0,16
0,27
0,14
0
0,29
0,39
0,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
—
—
53,6
11,7
9,7
17,7
6,9
4,2
3,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
—
12,8
9,1
8,3
7,9
7,1
8,3
9,8
9,5
6,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
—
20
31
11
14
5
8
28
35
37
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán