Cổ phiếu Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô

UPCOMVN000000STD0

CTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô

Cổ phiếu Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (27 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
114 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
22,06 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.100 đồng17.885 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.94012.00016.06001/202603/202605/202607/202609/20265.700

Thấp 5.000 đCao 19.000 đ-70,0% trong kỳ

165 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô đứng thứ 861 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây ĐôVị trí toàn thị trường
P/E
lần
22,1
P/E cao hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
23,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.316.450 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
11,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.483.550 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 23,6%9.800.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162017: Doanh thu thuần 552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20172018: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20182019: Doanh thu thuần 567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 11%20192020: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20202021: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20212022: Doanh thu thuần 403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20222023: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20232024: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%202517,8%9,2%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q1: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q3: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q1: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%15,2%6,5%-2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -32,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 23,8% - ROA 15%20172018: ROE 12,8% - ROA 9,4%20182019: ROE 20% - ROA 14,8%20192020: ROE 6,1% - ROA 4,2%20202021: ROE 4,7% - ROA 3,3%20212022: ROE 6,2% - ROA 5%20222023: ROE 4,4% - ROA 3,3%20232024: ROE 1,7% - ROA 1,1%20242025: ROE 1% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 53,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x202552x26,8x1,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—18,414,916,29,610,311,19,275,8
Biên lợi nhuận ròng (%)—12,48,7115,54,84,43,81,41,1
ROE (%)—23,812,8206,14,76,24,41,71
ROA (%)—159,414,84,23,353,31,10,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——-16,823,4-39,4-15,338,4-21,43-21,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-41,656-69,5-26,728,2-32,8-61,8-40,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,830,410,310,40,510,330,180,480,60,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,420,1800,160,270,1400,290,390,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,91,451,651,521,582,33,152,262,072,64
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,621,191,181,071,331,922,282,031,872,34
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———53,611,79,717,76,94,23,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—12,89,18,37,97,18,39,89,56,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—2031111458283537
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—1,141,331,253,251,530,710,664,03-4,43
EPS (đ)—3.0231.6532.667903637817520206122

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—552459567343291403317326257
Lợi nhuận gộp—1016892333045292315
Lợi nhuận trước thuế—7947762418241786
Lợi nhuận sau thuế—6840621914181253
Tổng tài sản454461390452455390329401438395
Tài sản ngắn hạn150195151194242221156295340314
Tiền và tương đương7612911138456463331
Phải thu ngắn hạn263038171348253226
Hàng tồn kho48354357393743293236
Nợ phải trả206134921281539649131164119
Nợ ngắn hạn166134921281539649131164119
Vay ngắn hạn6459051804207810679
Vay dài hạn40000000000
Vốn chủ sở hữu248327298324302294280270274277
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—785378622113818-12
Dòng tiền đầu tư—-0-63-10120949-119-66
Dòng tiền tài chính—-24-10925-11-58-726817-26

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô
Thành lập
1/1/2010
Mã số thuế
1800641942
Nhân sự
109 người
Website
https://biasaigontaydo.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
27/1/2026
ISIN
VN000000STD0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.000.000 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu