Cổ phiếu Sách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí Minh

HNXVN000000STC2

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí Minh

Cổ phiếu Sách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí Minh đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.200 đồng/cổ phiếu, giảm 4,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-4,27%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
66 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,51 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.200 đồng16.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.24825.60033.9522015201720202023202611.200

Thấp 11.200 đCao 40.000 đ-34,12% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí Minh so với thị trường

Lợi suất của Sách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí Minh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí MinhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,2%-3%-5,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,2%-4,2%-11 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21,1%+6,3%-27,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-36%+6,7%-42,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-29,6%-0,4%-29,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí Minh đứng thứ 798 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,2
P/E thấp hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20152016: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20162017: Doanh thu thuần 372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20172018: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20182019: Doanh thu thuần 410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20192020: Doanh thu thuần 488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20202021: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20212022: Doanh thu thuần 514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20222023: Doanh thu thuần 503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20232024: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20242025: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%202522,4%11,6%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%2023-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng -6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%33,4%14,3%-4,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -9,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,1% - ROA 8,9%20162017: ROE 13,3% - ROA 9,8%20172018: ROE 15,3% - ROA 11,3%20182019: ROE 13,7% - ROA 10,1%20192020: ROE 14,5% - ROA 9,8%20202021: ROE 15,1% - ROA 8,7%20212022: ROE 13% - ROA 7,3%20222023: ROE 11,5% - ROA 7,1%20232024: ROE 10,8% - ROA 7%20242025: ROE 7,7% - ROA 5,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 229,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.002,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 89,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 235,7x2025973,9x501,4x28,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,72223,122,32222,821,721,718,718,416,6
Biên lợi nhuận ròng (%)4,83,83,84,43,93,63,73,33,132,7
ROE (%)—12,113,315,313,714,515,11311,510,87,7
ROA (%)—8,99,811,310,19,88,77,37,175,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—14,2113,36,5196,7-1,3-2-2,6-18,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-8,912,419,4-710,38,9-10,2-9,6-4-28,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,360,360,360,360,350,60,850,710,530,550,24
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,140,09000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,462,382,392,512,692,011,761,962,332,33,91
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,571,391,361,641,81,450,981,041,181,382,72
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay99,321,437,6229,91.002,889,130,355,933,7235,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,177,18,38,794,84,64,95,78,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4436353931326241282922
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,181,321,291,011,432,08-1,821,60,841,940,63
EPS (đ)—1.5411.8152.1662.0442.2552.3722.0991.8651.7991.332

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần294336372385410488520514503490398
Lợi nhuận gộp6474868690111113111949066
Lợi nhuận trước thuế1614161918202119181712
Lợi nhuận sau thuế1413141716181917151511
Tổng tài sản142144148155159198241229209215171
Tài sản ngắn hạn909094104110150195186168175128
Tiền và tương đương2116142235611834365045
Phải thu ngắn hạn3633354135438857393924
Hàng tồn kho3337403637428688837039
Nợ phải trả37383941417411195727633
Nợ ngắn hạn37383941417411195727633
Vay ngắn hạn1410000000000
Vay dài hạn10000000000
Vốn chủ sở hữu105106109114118124130134136139138
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh31719172336-352713297
Dòng tiền đầu tư-10-9-3-2-2-3-1-3-3-6-3
Dòng tiền tài chính-3-13-17-8-8-8-8-8-8-8-8

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học TP Hồ Chí Minh
Thành lập
4/7/2006
Mã số thuế
0301325347
Nhân sự
260 người
Website
http://www.stb.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
27/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000STC2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.665.530 cổ phiếu
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu