Cổ phiếu Tập Đoàn ST8

HOSEVN000000ST84

Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8

Cổ phiếu Tập Đoàn ST8 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.050 đồng/cổ phiếu, giảm 3,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.050 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,76%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
119.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
59 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,23 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.980 đồng6.690 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.29219.39029.488201520172020202320262.050

Thấp 1.980 đCao 36.800 đ-90,42% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập Đoàn ST8 so với thị trường

Lợi suất của Tập Đoàn ST8 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập Đoàn ST8VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,8%-3%+0,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-32,1%-4,2%-28 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-37,5%+6,3%-43,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-69,1%+6,7%-75,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-56,9%-0,4%-56,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập Đoàn ST8 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập Đoàn ST8 đứng thứ 374 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập Đoàn ST8 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập Đoàn ST8Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,5%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
193.172 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.860.451 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
12.667.279 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 1,5%12.860.451 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20152016: Doanh thu thuần 1.588 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20162017: Doanh thu thuần 1.672 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20172018: Doanh thu thuần 1.893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20182019: Doanh thu thuần 1.618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20192020: Doanh thu thuần 1.142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20202021: Doanh thu thuần 785 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20212022: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,8% - Biên lợi nhuận ròng 60%20222023: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 29,3%20232024: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20242025: Doanh thu thuần 316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%202570,6%35,1%-0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-20 tỷ-10 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 33%2022-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 79%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần -13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5% - Biên lợi nhuận ròng -10,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 168,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 11%2024-Q3: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng -44,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -29,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng -136,5%159,3%15,8%-127,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -22,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -0,7%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -68 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -186 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -207 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 108 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 18,2% - ROA 15,2%20162017: ROE 8,5% - ROA 6,5%20172018: ROE 13,1% - ROA 9,6%20182019: ROE 7,3% - ROA 5,4%20192020: ROE 4,8% - ROA 3,2%20202021: ROE 4,4% - ROA 2,9%20212022: ROE 69,7% - ROA 52%20222023: ROE 1,5% - ROA 1,3%20232024: ROE 8,3% - ROA 6%20242025: ROE -2,7% - ROA -1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 46,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,3x202545,5x22,3x-0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập Đoàn ST8 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,314,512,412,812,616,119,272,820,74,81,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4,74,11,72,31,51,41,86029,35,1-2,5
ROE (%)—18,28,513,17,34,84,469,71,58,3-2,7
ROA (%)—15,26,59,65,43,22,9521,36-1,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—19,65,313,2-14,6-29,4-31,3-56,7-96,13.480-33,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,5-55,654,3-43,9-35-10,21.308,2-98,1519,4—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,180,210,380,350,380,630,450,210,020,690,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,090,070,130,150,18000,560
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,824,032,612,952,832,142,685,8260,312,093,96
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,152,511,541,821,561,571,555,8260,311,533,96
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——21,546,911,51019——6,3-2,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,112,810,612,68,78,24——3,9—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền16171520205658466.456212310
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,130,761,180,37-0,023,65-2,56-0,33-48,2-8,63-13,46
EPS (đ)—2.6389681.2427996015967.932144861-215

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập Đoàn ST8 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.3281.5881.6721.8931.6181.14278534013473316
Lợi nhuận gộp2032302072432031841512483236
Lợi nhuận trước thuế79813656302019255529-10
Lợi nhuận sau thuế62652944251614204424-8
Tổng tài sản441409470452475532473312277518357
Tài sản ngắn hạn321283336343364435377312276433269
Tiền và tương đương1509811484901397826739131
Phải thu ngắn hạn5775701059017612543234275268
Hàng tồn kho112106138131163117159001160
Nợ phải trả687213011813020614654521168
Nợ ngắn hạn677012911612920314154520768
Vay ngắn hạn003024444860001720
Vay dài hạn00000000010
Vốn chủ sở hữu373337340334345326327258272307289
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh70493416-059-37-68-186-207108
Dòng tiền đầu tư10-1-21101-1-24498-517-36
Dòng tiền tài chính-24-993-565-9-1-21910173-84

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8
Tên giao dịch
CTCP Tập Đoàn ST8
Thành lập
18/3/2002
Mã số thuế
0302563707
Nhân sự
470 người
Trụ sở
BB-S02A - Tầng trệt, khu thương mại tòa nhà Babylon 3 - Chung cư New City - Số 17 Mai Chí Thọ, Khu phố 7, Phường An Khánh, TP.HCM
Website
www.st8.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/12/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000ST84
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.720.902 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,39

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu