Cổ phiếu Searefico

HOSEVN000000SRF9

Công ty Cổ phần Searefico

Cổ phiếu Searefico đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.790 đồng/cổ phiếu, giảm 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.790 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,14%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
194.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
270 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,68 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,76 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.033 đồng8.205 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.31420.38528.456201520172020202320267.790

Thấp 6.470 đCao 34.300 đ-51,91% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Searefico so với thị trường

Lợi suất của Searefico và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSeareficoVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+10,8%-3%+13,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,6%-4,2%+1,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+8,3%+6,3%+2,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-4,9%+6,7%-11,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-7,8%-0,4%-7,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Searefico trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Searefico đứng thứ 229 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Searefico và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSeareficoVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,7
P/E thấp hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
45,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
16.175.110 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
47,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
35.566.780 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
19.391.670 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 45,5%35.566.780 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.044 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20152016: Doanh thu thuần 1.316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20162017: Doanh thu thuần 1.449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20172018: Doanh thu thuần 1.732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20182019: Doanh thu thuần 1.706 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20192020: Doanh thu thuần 1.486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20202021: Doanh thu thuần 930 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20212022: Doanh thu thuần 1.186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,6% - Biên lợi nhuận ròng -11,9%20222023: Doanh thu thuần 1.644 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 1.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20242025: Doanh thu thuần 1.208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%202512,4%0,6%-11,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17,9% - Biên lợi nhuận ròng -35,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q3: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -24,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%10,6%-11,7%-34,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -10,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -69 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -171 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 117 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -120 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -174 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,3% - ROA 7,9%20162017: ROE 18,2% - ROA 5,6%20172018: ROE 16,9% - ROA 5%20182019: ROE 14,3% - ROA 4,1%20192020: ROE 8,2% - ROA 2,2%20202021: ROE 6,2% - ROA 1,8%20212022: ROE -28,2% - ROA -7,9%20222023: ROE 0,9% - ROA 0,2%20232024: ROE 0,3% - ROA 0,1%20242025: ROE 5,6% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20256,6x2,3x-2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Searefico theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,110,69,58,59,88,29,3-1,66,66,52,7
Biên lợi nhuận ròng (%)6,37,35,84,84,22,93,7-11,90,20,12
ROE (%)—22,318,216,914,38,26,2-28,20,90,35,6
ROA (%)—7,95,654,12,21,8-7,90,20,11,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—26,110,119,6-1,5-12,9-37,427,438,6-34,111,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—47,3-12,1-1,3-13,2-40,8-20——-67,81.924,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,661,982,532,222,782,642,233,033,052,683,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,861,011,291,131,421,471,221,191,261,111,35
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,331,241,181,211,131,081,131,131,111,130,99
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,091,030,970,960,890,870,840,910,910,820,67
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,66,953,63,222-2,31,21,21,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,56,355,74,94,82,54,46,23,12,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền132151207177204216307224175251211
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,64-0,72-2,02-0,44-0,290,150,27-0,83-10,62-99,16-7,1
EPS (đ)—3.3752.1172.1811.6751.298738-4.18230-1591

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Searefico theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.0441.3161.4491.7321.7061.4869301.1861.6441.0831.208
Lợi nhuận gộp13714013814816712287-191097032
Lợi nhuận trước thuế791159897824738-1278732
Lợi nhuận sau thuế65968583724334-1414125
Tổng tài sản1.1011.3351.7011.6341.9101.9561.8531.7311.7531.5951.783
Tài sản ngắn hạn9031.0791.4211.3491.4901.4431.3331.3821.3831.2221.258
Tiền và tương đương168108140555163602392548388
Phải thu ngắn hạn377543821841955882782727787746698
Hàng tồn kho165186261279317283333275246329402
Nợ phải trả6878871.2201.1271.4051.4201.2801.3021.3211.1611.340
Nợ ngắn hạn6778681.2001.1111.3131.3321.1831.2211.2471.0841.270
Vay ngắn hạn354442608563632711607435474409570
Vay dài hạn312121287819176717128
Vốn chủ sở hữu414448482507505537574429432434443
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh42-69-171-36-2169117-40-120-174
Dòng tiền đầu tư-160-337341-96-4672249221219
Dòng tiền tài chính7241131-9011351-84-18833-63160

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Searefico
Tên giao dịch
CTCP Searefico
Thành lập
18/9/1999
Mã số thuế
0301825452
Nhân sự
773 người
Trụ sở
253 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
Website
www.searefico.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/10/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000SRF9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
33.786.780 cổ phiếu
Free float
30,9%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu