Cổ phiếu Cao su Sao Vàng

HOSEVN000000SRC6

Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng

Cổ phiếu Cao su Sao Vàng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 36.250 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
36.250 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.312 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
52,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,32 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 35.100 đồng43.302 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.88633.40046.9142015201720202023202636.250

Thấp 10.100 đCao 56.700 đ+7,89% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cao su Sao Vàng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cao su Sao Vàng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cao su Sao Vàng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCao su Sao VàngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
52
P/E cao hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,9
Cổ tức suất cao hơn 52% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 960 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20152016: Doanh thu thuần 909 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20162017: Doanh thu thuần 934 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20172018: Doanh thu thuần 925 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20182019: Doanh thu thuần 926 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20192020: Doanh thu thuần 1.349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20202021: Doanh thu thuần 956 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20212022: Doanh thu thuần 915 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%20222023: Doanh thu thuần 1.198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20232024: Doanh thu thuần 1.028 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20242025: Doanh thu thuần 1.456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%202519,4%10%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng -4,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 12%2025-Q1: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 540 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%33,6%15,2%-3,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -19,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 221 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 148 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -82 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 152 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -69 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -188 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,6% - ROA 10,5%20162017: ROE 10% - ROA 4,3%20172018: ROE 3,6% - ROA 1,4%20182019: ROE 11,5% - ROA 5%20192020: ROE 18,2% - ROA 6,6%20202021: ROE 9,3% - ROA 3%20212022: ROE 6,4% - ROA 2,2%20222023: ROE 6,7% - ROA 2,3%20232024: ROE 29,8% - ROA 11,9%20242025: ROE 4,3% - ROA 1,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x202519,6x10,1x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cao su Sao Vàng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,419,91615,617,416,118,417,713,814,29,9
Biên lợi nhuận ròng (%)7,87,33,71,34,55,44,232,514,81,7
ROE (%)—19,6103,611,518,29,36,46,729,84,3
ROA (%)—10,54,31,456,632,22,311,91,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-5,32,7-0,90,145,7-29,2-4,230,9-14,241,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-11-48,3-64,423977,7-45,5-30,76415,8-83,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,611,11,51,481,122,281,861,832,041,11,36
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,290,390,80,780,50,640,960,811,060,450,83
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,482,221,971,982,971,510,991,021,021,141,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,920,930,750,721,491,240,430,40,650,620,81
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay20,19,96,52,59,418,65,83,83,413,42,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ33,12,92,83,65,92,72,34,53,54,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4142424342213646511284117
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,083,340,532,313,58-0,224,072,52-2,8-0,45-7,62
EPS (đ)—2.1631.1234351.4742.6201.4279891.0485.403877

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cao su Sao Vàng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9609099349259261.3499569151.1981.0281.456
Lợi nhuận gộp186181149144162217176162165146144
Lợi nhuận trước thuế96834315529652383919132
Lợi nhuận sau thuế74663412417440282915225
Tổng tài sản5367248578478071.4051.2351.2451.3471.2091.341
Tài sản ngắn hạn4114034374364211.050507530631549775
Tiền và tương đương41474336104714736333032
Phải thu ngắn hạn108104108108106787168162366235465
Hàng tồn kho259234270278210191287323229250270
Nợ phải trả204380514506425977803806903634774
Nợ ngắn hạn166181222220142694515521621482621
Vay ngắn hạn739113112958143278222338256471
Vay dài hạn254214313613413213813513323
Vốn chủ sở hữu332344343341381428433439443575567
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh802211828148-1616370-82-69-188
Dòng tiền đầu tư-10-204-127-11-7-78-288-4-13299-8
Dòng tiền tài chính-87-12105-24-7361100-7792-233197

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng
Tên giao dịch
Cao su Sao Vàng
Thành lập
3/4/2006
Mã số thuế
0100100625
Nhân sự
800 người
Trụ sở
Số 231 - Đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội.
Website
https://src.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
7/10/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000SRC6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
36.484.124 cổ phiếu
Free float
49,7%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SRC - Cao su Sao Vàng - taichinh.com