Cổ phiếu Tập đoàn SARA

UPCOMVN000000SRB8

Công ty Cổ phần Tập đoàn SARA

Cổ phiếu Tập đoàn SARA đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 1.300 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (27 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
1.300 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
11 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.300 đồng2.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.6535.3508.047201520172020202320261.300

Thấp 700 đCao 10.000 đ-58,06% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn SARA so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn SARA và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn SARAVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,1%-3,5%-3,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,8%-4,9%-13,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-27,8%+6,4%-34,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-38,1%+6,4%-44,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-31,6%-0,9%-30,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn SARA trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn SARA đứng thứ 861 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.165.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.165.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.165.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 tỷ10 tỷ2015: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -34,7% - Biên lợi nhuận ròng -101,5%20152016: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng -371,2%20162017: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng -292,6%20172018: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng -119,9%20182019: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -68,6% - Biên lợi nhuận ròng -398,5%20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -208,3% - Biên lợi nhuận ròng -2.355,5%20202021: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20212022: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,1% - Biên lợi nhuận ròng 3%20222023: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20232024: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20242025: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20250,1%-1.142,8%-2.285,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 187,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -29,2%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ05 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -23,1% - ROA -22,6%20162017: ROE -21,2% - ROA -19,8%20172018: ROE -8% - ROA -6,6%20182019: ROE -3,8% - ROA -3%20192020: ROE -2,7% - ROA -2,1%20202021: ROE 0,2% - ROA 0,2%20212022: ROE 0,1% - ROA 0,1%20222023: ROE 0,1% - ROA 0,1%20232024: ROE 2% - ROA 1,5%20242025: ROE 0,1% - ROA 0%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn SARA theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-34,738,237,638,9-68,6-208,366,961,167,169,960,1
Biên lợi nhuận ròng (%)-101,5-371,2-292,6-119,9-398,5-2.355,56,932,89,20,3
ROE (%)—-23,1-21,2-8-3,8-2,70,20,10,120,1
ROA (%)—-22,6-19,8-6,6-3-2,10,20,10,11,50
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—52,8-6,7-20,8-86,5-88,22.760,710,738329,24,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———————-51,627,11.323,9-97,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,030,010,140,270,30,310,310,310,310,380,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,01000000000,070
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn18,1920,821,050,440,430,410,480,530,60,780,79
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn17,9320,821,050,440,430,410,480,530,570,780,79
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,7———————1,8——
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.8111.3754942942.51321.4281.1011.152818391304
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,53-0,05-0,10,050,730,36-3,59-0,18,65-3,08109,78
EPS (đ)—-16.407-1.207-391-176-1221046903

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn SARA theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần24430011289
Lợi nhuận gộp-1111-0-011165
Lợi nhuận trước thuế-2-14-10-3-1-100010
Lợi nhuận sau thuế-2-14-10-3-1-100010
Tổng tài sản6954495150494949495350
Tài sản ngắn hạn131565556671110
Tiền và tương đương11222222222
Phải thu ngắn hạn1214523344497
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả2161112121212121412
Nợ ngắn hạn1161112121212121412
Vay ngắn hạn00000000030
Vay dài hạn10000000000
Vốn chủ sở hữu6754434038373738383838
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-111-0-1-0-0-00-22
Dòng tiền đầu tư00011000000
Dòng tiền tài chính1-100000002-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn SARA
Tên giao dịch
CTCP Tập đoàn SARA
Thành lập
16/6/2003
Mã số thuế
2900556890
Nhân sự
13 người
Website
http://srb.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/5/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000SRB8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.500.000 cổ phiếu
Free float
92,8%
Beta
0,47

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SRB - Tập đoàn SARA - taichinh.com