Cổ phiếu Thủy Đặc Sản

UPCOMVN000000SPV0

Công ty cổ phần Thủy Đặc Sản

Cổ phiếu Thủy Đặc Sản chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 32.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
32.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
422 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.531 đồng38.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.40521.25030.0952017201920212024202632.600

Thấp 6.000 đCao 36.500 đ+216,5% trong kỳ

893 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy Đặc Sản trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy Đặc Sản đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%20152016: Doanh thu thuần 591 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%20162017: Doanh thu thuần 527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20172018: Doanh thu thuần 550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20182019: Doanh thu thuần 479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20192020: Doanh thu thuần 379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20202021: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20212022: Doanh thu thuần 403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20222023: Doanh thu thuần 443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20232024: Doanh thu thuần 565 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20242025: Doanh thu thuần 691 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%202520,5%9,3%-1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 35,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 87 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -11,9% - ROA -3,3%20162017: ROE 14,3% - ROA 4,6%20172018: ROE 16,1% - ROA 5,8%20182019: ROE 6% - ROA 2,2%20192020: ROE 6,2% - ROA 2,4%20202021: ROE 10,4% - ROA 4,2%20212022: ROE 7,3% - ROA 3,2%20222023: ROE 11,5% - ROA 5,5%20232024: ROE 12,4% - ROA 5,7%20242025: ROE 20% - ROA 9,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20258,8x4x-0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy Đặc Sản theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,413,711,91315,915,717,418,619,621,220,8
Biên lợi nhuận ròng (%)-2,6-2,12,93,71,72,23,32,74,13,85,6
ROE (%)—-11,914,316,166,210,47,311,512,420
ROA (%)—-3,34,65,82,22,44,23,25,55,79,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,5-10,94,4-12,9-20,816,3-8,69,927,422,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———32,6-59,4472,9-26,867,118,281,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,712,551,741,811,671,461,431,11,051,251,16
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,551,661,21,151,10,950,80,640,530,710,71
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,910,810,760,910,951,011,10,951,091,171,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,440,530,530,550,480,40,540,530,580,430,75
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—-1,14,36,63,34,26,34,15,45,39,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ48,110,45,53,72,63,45,44,334,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4941366632365830633656
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-6,21-1,553-1,55,63-0,062,096,73-1,02-0,80,54
EPS (đ)-1.297-1.1531.4111.8707606721.1441.0001.6421.6792.981

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy Đặc Sản theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần535591527550479379441403443565691
Lợi nhuận gộp618163717660777587119144
Lợi nhuận trước thuế-14-12152211122015232846
Lợi nhuận sau thuế-14-121520891511182139
Tổng tài sản413351312383368342355311340402450
Tài sản ngắn hạn228183150224220204212136174233284
Tiền và tương đương1933462964373036102358
Phải thu ngắn hạn726652100423770337756105
Hàng tồn kho1196345871081241086082148114
Nợ phải trả301252198247230203209163174223241
Nợ ngắn hạn249226198247230202192144160198228
Vay ngắn hạn1201381371561521321189588111137
Vay dài hạn522600000001611
Vốn chủ sở hữu11199114136138139146148166179209
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh871946-3046-03173-18-1721
Dòng tiền đầu tư-5-3-6-5-3-1-19-41-2-3-2
Dòng tiền tài chính-103-2-2719-9-25-19-26-73217

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Thủy Đặc Sản
Tên giao dịch
CTCP Thủy Đặc Sản
Thành lập
15/4/2002
Mã số thuế
0302598530
Nhân sự
850 người
Website
https://seaspimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000SPV0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.959.987 cổ phiếu
Free float
7,5%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SPV - Thủy Đặc Sản - taichinh.com