Cổ phiếu S.P.M

HOSEVN000000SPM9

Công ty Cổ phần S.P.M

Cổ phiếu S.P.M chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
117 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,34 lần
số liệu 17/08/2026
P/B
0,15 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.530 đồng11.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.28018.84025.400201520172020202320268.500

Thấp 7.530 đCao 30.150 đ-69,53% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

S.P.M trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của S.P.M đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của S.P.M và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuS.P.MVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,3
P/E cao hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,9
Cổ tức suất cao hơn 76% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
4,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
287.880 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.860.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
6.572.120 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 4,2%6.860.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 602 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20152016: Doanh thu thuần 461 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20162017: Doanh thu thuần 636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20172018: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20182019: Doanh thu thuần 492 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20192020: Doanh thu thuần 610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20202021: Doanh thu thuần 710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20212022: Doanh thu thuần 697 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20222023: Doanh thu thuần 406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20232024: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20242025: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%202523,3%11,7%0%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q3: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 4%2023-Q3: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng -8,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng -20,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%35,9%8,4%-19,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,4%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-0,5%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,1% - ROA 0,7%20162017: ROE 2,1% - ROA 1,5%20172018: ROE 1,4% - ROA 1,1%20182019: ROE 1,2% - ROA 0,9%20192020: ROE 1,1% - ROA 0,8%20202021: ROE 2,6% - ROA 1,9%20212022: ROE 3% - ROA 2,2%20222023: ROE 1,5% - ROA 1,2%20232024: ROE 0,6% - ROA 0,5%20242025: ROE -0,2% - ROA -0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20253,5x1,8x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính S.P.M theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,922,314,523,919,315,41211,517,220,424
Biên lợi nhuận ròng (%)3,21,72,52,81,81,42,83,431,6-0,7
ROE (%)—1,12,11,41,21,12,631,50,6-0,2
ROA (%)—0,71,51,10,90,81,92,21,20,5-0,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-23,538-38,62623,916,4-1,8-41,8-26,7-14,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-59,799,1-31,4-16,9-7,9144,818,3-49,3-61,9—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,620,670,270,30,350,380,360,340,270,260,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,190,160,180,220,290,280,270,260,20,180,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,21,614,143,143,323,013,123,394,314,626,76
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,951,533,933,013,252,832,953,184,084,46,32
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,12,13,42,41,91,73,33,62,41,61
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ98,912,910,823,29,612,711,27,45,93,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3965614375976054864274387409701.062
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,48,01-1,17-1,19-3,33-0,330,281,53,6112,66-36,54
EPS (đ)—5731.1407836515991.4671.735880335-123

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc S.P.M theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần602461636391492610710697406298254
Lợi nhuận gộp102103929395948580706161
Lợi nhuận trước thuế2210181312102631174-0
Lợi nhuận sau thuế2081611982024125-2
Tổng tài sản1.1591.2089519731.0221.0541.0681.0651.0261.009931
Tài sản ngắn hạn710785810667836869883914872865796
Tiền và tương đương13651200200303
Phải thu ngắn hạn653708761639816812831837823792739
Hàng tồn kho5540422817544955454151
Nợ phải trả445486200225265289283270220205136
Nợ ngắn hạn222486195213252289283270202187118
Vay ngắn hạn13611613015320321521121016114372
Vay dài hạn1051213000000
Vốn chủ sở hữu714722751748757765786796806804795
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4763-18-13-30-3636445862
Dòng tiền đầu tư-11-6-4-22-72-1-1-15-3-12
Dòng tiền tài chính-36-21-93038-1-4-15-49-26-77

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần S.P.M
Thành lập
26/3/2001
Mã số thuế
0302271207
Nhân sự
204 người
Trụ sở
Lô 51, Đường số 2, Khu Công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, TP.HCM
Website
https://spm.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/5/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000SPM9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
13.770.000 cổ phiếu
Free float
16,5%
Beta
0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu