Cổ phiếu Spiral Galaxy

UPCOMVN000000SPI7

Công ty Cổ phần Spiral Galaxy

Cổ phiếu Spiral Galaxy chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/02/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
30 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.5279.95015.373201520172020202320261.800

Thấp 600 đCao 19.300 đ-67,86% trong kỳ

990 phiên - dữ liệu cuối ngày

Spiral Galaxy trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Spiral Galaxy đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
147.098 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.239.350 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.092.252 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,8%8.239.350 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2023

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20152016: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20162017: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20172018: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,3% - Biên lợi nhuận ròng -9%20182019: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng -12,9%20202021: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 35,5%20212022: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -192,3%20222023: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -386,4% - Biên lợi nhuận ròng -1.822,4%2023-18%-893,4%-1.768,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -4.487,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,3% - Biên lợi nhuận ròng -312,3%2022-Q22022-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng -56,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng -974,8%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng -123,6%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,9% - Biên lợi nhuận ròng -16,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng -394,4%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -1.858%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -1.459,2%2024-Q2-32,1%-2.193,8%-4.355,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -49,5%/năm (2018-2023, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 26,7%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng2023

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1% - ROA 0,6%20162017: ROE 1,3% - ROA 0,9%20172018: ROE -4% - ROA -2,9%20182019: ROE 0,1% - ROA 0,1%20192020: ROE -9,7% - ROA -5,7%20202021: ROE 3,7% - ROA 2,9%20212022: ROE -4,8% - ROA -3,2%20222023: ROE -31,8% - ROA -16,3%2023

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -39,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20238,4x-14,9x-38,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Spiral Galaxy theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201520162017201820192020202120222023
Biên lợi nhuận gộp (%)24,325,26,8-8,370,64,63,7-386,4
Biên lợi nhuận ròng (%)1,92,62,5-90,2-12,935,5-192,3-1.822,4
ROE (%)—11,3-40,1-9,73,7-4,8-31,8
ROA (%)—0,60,9-2,90,1-5,72,9-3,2-16,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-736-18,153,24,2-86,6-75,3-38,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—26,228——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,580,490,290,420,910,470,110,821,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,350,130000,1000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,651,942,492,281,642,232,861,331,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,121,121,751,971,281,831,61,161,17
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,81,77,4——-39,79,9——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,20,82,33,824,20,70,21,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền42345933765460239360514.21423.062
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán20,224,71-7,931,925,940,86,61-11,880,66
EPS (đ)—8568-40113-922341-451-2.544

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Spiral Galaxy theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201520162017201820192020202120222023
Doanh thu thuần736892751151201642
Lợi nhuận gộp18176-68110-10
Lợi nhuận trước thuế335-70-156-8-45
Lợi nhuận sau thuế122-70-156-8-45
Tổng tài sản278265224237319224175298252
Tài sản ngắn hạn14015312515824816048178167
Tiền và tương đương1133232000
Phải thu ngắn hạn84858513519012927155155
Hàng tồn kho456537215529212211
Nợ phải trả1028750701527217134134
Nợ ngắn hạn857950701517217134134
Vay ngắn hạn491800015000
Vay dài hạn1350000000
Vốn chủ sở hữu176177174167167152157163118
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2844-18-136-123891-30
Dòng tiền đầu tư-51-133211-5-3-25-9130
Dòng tiền tài chính33-39-140015-1500

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Spiral Galaxy
Thành lập
13/4/2009
Mã số thuế
2801330959
Nhân sự
9 người
Website
https://spigroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/7/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000SPI7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.815.000 cổ phiếu
Free float
78,2%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu