Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Thủy sản miền Trung

UPCOMVN000000SPD8

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản miền Trung

Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Thủy sản miền Trung chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 03/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
85 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,15 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,62 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.100 đồng7.941 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.1888.90012.612201520172020202320267.100

Thấp 2.500 đCao 15.300 đ+73,17% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xuất nhập khẩu Thủy sản miền Trung trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuất nhập khẩu Thủy sản miền Trung đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xuất nhập khẩu Thủy sản miền Trung và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXuất nhập khẩu Thủy sản miền TrungVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,2
P/E thấp hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20152016: Doanh thu thuần 955 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20162017: Doanh thu thuần 994 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20172018: Doanh thu thuần 868 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%20202021: Doanh thu thuần 859 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20212022: Doanh thu thuần 901 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20222023: Doanh thu thuần 752 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 725 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20242025: Doanh thu thuần 825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20259,2%3,5%-2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%10,9%5,1%-0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 35,3%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 112 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -103 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -118 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,4% - ROA 1,7%20162017: ROE 8,7% - ROA 2,8%20172018: ROE 1,2% - ROA 0,4%20182019: ROE 0,9% - ROA 0,3%20192020: ROE -15,1% - ROA -5,5%20202021: ROE 1,1% - ROA 0,3%20212022: ROE 6,3% - ROA 1,6%20222023: ROE 0,6% - ROA 0,2%20232024: ROE 6,5% - ROA 2,1%20242025: ROE 5,5% - ROA 1,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,76 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,94 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,73 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xuất nhập khẩu Thủy sản miền Trung theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,24,47,58,38,88,47,69,28,89,68,8
Biên lợi nhuận ròng (%)0,50,71,20,20,2-2,60,10,80,11,20,9
ROE (%)—5,48,71,20,9-15,11,16,30,66,55,5
ROA (%)—1,72,80,40,3-5,50,31,60,22,11,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-27,44,1-12,6-17,6-121,15-16,6-3,513,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5,275-86-29——503,1-90,41.062,9-10,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu22,212,122,151,442,112,922,822,172,111,73
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,761,921,941,71,261,671,351,871,731,921,5
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,171,061,221,331,181,111,121,161,171,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,030,60,530,710,490,490,570,340,360,350,37
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ19,55,25,65,44,24,14,63,23,333,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4857484236374434303229
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán16,63-14,633,5146,55-8,14-1,1672,95-15,7432,35-3,364,99
EPS (đ)—5971.030144102-1.56310462660696625

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xuất nhập khẩu Thủy sản miền Trung theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.315955994868716709859901752725825
Lợi nhuận gộp6942757263596583666972
Lợi nhuận trước thuế891421-19381910
Lợi nhuận sau thuế771221-1918188
Tổng tài sản365444450437326356453470392411381
Tài sản ngắn hạn315357325353245274357372300319297
Tiền và tương đương75282910317397823252816
Phải thu ngắn hạn17315013099707310484636466
Hàng tồn kho64174165147155160172259207222209
Nợ phải trả243305306299193242337347268279241
Nợ ngắn hạn243305306290185233323332260272238
Vay ngắn hạn214265280227161182143216205248207
Vay dài hạn0009781414963
Vốn chủ sở hữu122138144139134114116123124132140
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh112-1034380-102291-11823-2837
Dòng tiền đầu tư2-5-5043-3-22-18-14-5-9-6
Dòng tiền tài chính-60629-49-7422-3578-1640-44

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản miền Trung
Thành lập
14/12/2006
Mã số thuế
0400100778
Nhân sự
971 người
Website
http://seadanang.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/4/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000SPD8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.000.000 cổ phiếu
Free float
49,6%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SPD - Xuất nhập khẩu Thủy sản… - taichinh.com