Cổ phiếu Sợi Phú Bài

UPCOMVN000000SPB2

Công ty cổ phần Sợi Phú Bài

Cổ phiếu Sợi Phú Bài chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 15.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 20/04/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
15.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
200 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,86 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.700 đồng24.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

29.86657.30084.7342016201920212024202615.000

Thấp 10.000 đCao 104.600 đ-83,52% trong kỳ

910 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sợi Phú Bài trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sợi Phú Bài đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sợi Phú Bài và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSợi Phú BàiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,9
P/E thấp hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
757 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.517.042 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
6.516.285 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%6.517.042 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 738 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20152016: Doanh thu thuần 698 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20162017: Doanh thu thuần 752 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20172018: Doanh thu thuần 852 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20182019: Doanh thu thuần 786 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20192020: Doanh thu thuần 718 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 1.125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20212022: Doanh thu thuần 1.354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 1.232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%20232024: Doanh thu thuần 1.327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20242025: Doanh thu thuần 1.107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%202514%5,6%-2,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2024-Q1: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2026-Q214,9%7,7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 24,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -70 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -336 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 102 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 35,2% - ROA 13%20162017: ROE 27% - ROA 9,9%20172018: ROE 35,4% - ROA 12,3%20182019: ROE 6,5% - ROA 2,2%20192020: ROE 5,8% - ROA 1,7%20202021: ROE 42,8% - ROA 10,9%20212022: ROE 3,6% - ROA 0,9%20222023: ROE -18,2% - ROA -4,3%20232024: ROE 6,6% - ROA 1,7%20242025: ROE 8,8% - ROA 2,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x202522,9x11,8x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sợi Phú Bài theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,39,89,29,17,4814,56,45,78,110,9
Biên lợi nhuận ròng (%)5,85,33,44,20,817,40,6-3,21,12
ROE (%)—35,22735,46,55,842,83,6-18,26,68,8
ROA (%)—139,912,32,21,710,90,9-4,31,72,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-5,47,713,3-7,7-8,756,720,4-9,17,8-16,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-13,8-31,340-81,912,31.055,4-90,3——44,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,671,751,712,011,82,723,063,442,962,852,91
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,660,630,881,361,20,911,072,832,62,342,57
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,331,281,231,351,371,421,321,281,311,291,17
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,740,630,460,540,710,790,570,450,610,630,47
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay23,523,618,517,52,92,919,61,40,11,51,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,85,85,54,46,94,33,33,754,93,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6348314447866536444137
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,591,290,58-1,9713,07-1,581,66-41,48-0,586,72-1,27
EPS (đ)07.4235.0967.1361.0416588.620774-3.3431.1401.649

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sợi Phú Bài theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7386987528527867181.1251.3541.2321.3271.107
Lợi nhuận gộp9168697759571638770108120
Lợi nhuận trước thuế534330448910710-361624
Lợi nhuận sau thuế4337253667848-401522
Tổng tài sản3092622533262555839509498789121.014
Tài sản ngắn hạn250213197293216342506525440488498
Tiền và tương đương5449435245227
Phải thu ngắn hạn1279264102101169202134150150112
Hàng tồn kho112108124176105153289341233250300
Nợ phải trả194166160218164426717735656675755
Nợ ngắn hạn187166160218158241383411337378426
Vay ngắn hạn706082147103119106281258258337
Vay dài hạn6000723144324319297328
Vốn chủ sở hữu116959310891157234214222237259
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh254815-7084-11138-33623102-28
Dòng tiền đầu tư208-1029-30-83-240-12-40-32-106
Dòng tiền tài chính-46-56-546-589310434519-21109

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Sợi Phú Bài
Tên giao dịch
Sợi Phú Bài
Thành lập
1/3/2003
Mã số thuế
3300352720
Nhân sự
757 người
Website
http://phubaispinning.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/10/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000SPB2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
13.300.087 cổ phiếu
Free float
19,1%
Beta
-0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu