Cổ phiếu Thủy điện Sử Pán 2

UPCOMVN000000SP21

Công ty cổ phần Thủy điện Sử Pán 2

Cổ phiếu Thủy điện Sử Pán 2 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 24.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
24.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
495 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,74 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,54 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.800 đồng31.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.51117.95026.3892016201920212024202624.200

Thấp 3.400 đCao 32.500 đ+245,71% trong kỳ

913 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Sử Pán 2 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Sử Pán 2 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Sử Pán 2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Sử Pán 2Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,7
P/E thấp hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,5
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng -28,6%20152016: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng -31,2%20162017: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,4% - Biên lợi nhuận ròng -12,5%20172018: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%20182019: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20202021: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%20212022: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,3% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%20222023: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%20232024: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%20242025: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47% - Biên lợi nhuận ròng 34%202552,6%12%-28,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 18%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,8% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17,4% - Biên lợi nhuận ròng -68,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 46,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3% - Biên lợi nhuận ròng -43,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,5% - Biên lợi nhuận ròng 54,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -30,2% - Biên lợi nhuận ròng -66,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,3% - Biên lợi nhuận ròng 41,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63% - Biên lợi nhuận ròng 53,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 25,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,6% - Biên lợi nhuận ròng -37,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 42,8%62,6%-1,2%-64,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 112 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-500%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 55,5% - ROA -3,7%20162017: ROE 16,1% - ROA -1,6%20172018: ROE 7,6% - ROA -0,9%20182019: ROE -2,6% - ROA 0,4%20192020: ROE -32% - ROA 4,3%20202021: ROE -40,5% - ROA 4,5%20212022: ROE -382,2% - ROA 7,7%20222023: ROE 45,5% - ROA 3,5%20232024: ROE 58,9% - ROA 8,6%20242025: ROE 40% - ROA 10,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-20 lần-10 lần05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -15,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -8,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -6,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -5,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20254,9x2,5x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Sử Pán 2 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)40,636,548,443,842,855,149,951,340,247,847
Biên lợi nhuận ròng (%)-28,6-31,2-12,5-5,92,116,819,228,515,930,234
ROE (%)—55,516,17,6-2,6-32-40,5-382,245,558,940
ROA (%)—-3,7-1,6-0,90,44,34,57,73,58,610,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0,5118,6-0,343,6-14,87,9-22,918,1-2,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—————1.033-2,760,3-57,1125,110
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-22,57-12,09-10,01-8,36-8,1-8,74-11,6416,579,164,12,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-15,41-8,16-6,33-4,82-4,14-3,93-5,17,684,071,70,78
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,130,330,370,440,170,130,160,270,260,210,35
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,130,330,370,440,170,130,160,270,260,210,35
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,50,50,80,91,11,922,81,83,35,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ846,2————2.057,61.957,12.050,41.059,2735,8300,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền14618519216716573697620835119
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,48-1,31-4,28-9,6633,543,121,920,081,531,490,96
EPS (đ)—-2.582-1.041-5802102.3702.3033.5021.1622.6012.879

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Sử Pán 2 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần124124126149148213182196151178174
Lợi nhuận gộp504561656411791101618582
Lợi nhuận trước thuế-35-39-16-93383860265763
Lợi nhuận sau thuế-35-39-16-93363556245459
Tổng tài sản1.087994948914860791744715657605557
Tài sản ngắn hạn5470708982677710110198103
Tiền và tương đương4632015244360158046
Phải thu ngắn hạn4963666867433441861757
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả1.1371.0841.0541.039981893814674592486379
Nợ ngắn hạn427209190202493504472378389474293
Vay ngắn hạn66695367353333337520263
Vay dài hạn711663613532466368324280188076
Vốn chủ sở hữu-50-90-105-124-121-102-704165119178
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh53516784106112674378157
Dòng tiền đầu tư-6-1-2-1-14-2-32-3246-28
Dòng tiền tài chính-46-47-68-67-97-100-4511-49-61-63

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Thủy điện Sử Pán 2
Thành lập
9/3/2006
Mã số thuế
5300226455
Nhân sự
37 người
Website
http://supan2.net

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
30/9/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000SP21
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.623.000 cổ phiếu
Free float
31,8%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu